
Platense
- 1905
- Thành lập
- 97
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Platense
Platense là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1905. Platense chơi các trận sân nhà tại Estadio Ciudad de Vicente López, sân vận động có sức chứa 31.030 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 16 điểm sau 16 trận, gồm 3 trận thắng, 7 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Platense còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 97 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Defensa Y Justicia — PlatenseDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Sumavil
Tuổi: 26
J. Cozzani
Tuổi: 27
N. Sumavil
Tuổi: 26
B. Bustos
Tuổi: 29
M. Borgogno
Tuổi: 27
A. Desábato
Tuổi: 35
F. Losas
Tuổi: 23
J. Cozzani
Tuổi: 27
HẬU VỆ
30M. Mendia
Tuổi: 21
E. Raggio
Tuổi: 24
S. Quirós
Tuổi: 22
A. Lagos
Tuổi: 24
V. Cuesta
Tuổi: 37
F. López
Tuổi: 23
Thiago Currado
Tuổi: 19
Stefan Đokić
Tuổi: 31
J. Saborido
Tuổi: 27
T. Silva
Tuổi: 22
I. Vázquez
Tuổi: 28
B. Palacios
Tuổi: 27
M. Mendia
Tuổi: 21
E. Raggio
Tuổi: 24
S. Quirós
Tuổi: 22
A. Lagos
Tuổi: 24
V. Cuesta
Tuổi: 37
B. Barros Schelotto
Tuổi: 25
Thiago Currado
Tuổi: 19
E. Elizalde
Tuổi: 25
G. Goñi
Tuổi: 27
Stefan Đokić
Tuổi: 31
R. Lozano
Tuổi: 28
J. Saborido
Tuổi: 27
O. Salomón
Tuổi: 26
T. Silva
Tuổi: 22
L. Testa
Tuổi: 19
I. Vázquez
Tuổi: 28
B. Palacios
Tuổi: 27
A. Maglione
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
29P. Ferreira
Tuổi: 21
B. Merlini
Tuổi: 30
M. Barrios
Tuổi: 26
F. Minerva
Tuổi: 19
F. Zapiola
Tuổi: 24
Felipe Bussio
Tuổi: 21
G. Mainero
Tuổi: 30
I. Gómez
Tuổi: 28
F. Amarfil
Tuổi: 24
N. Retamar
Tuổi: 26
P. Ferreira
Tuổi: 21
B. Merlini
Tuổi: 30
M. Barrios
Tuổi: 26
R. Herrera
Tuổi: 25
F. Baldassarra
Tuổi: 27
M. Luna Diale
Tuổi: 26
F. Minerva
Tuổi: 19
Cristian Ortíz
Tuổi: 20
L. Picco
Tuổi: 27
M. Portillo
Tuổi: 25
E. Roldán
Tuổi: 25
S. Toloza
Tuổi: 23
F. Zapiola
Tuổi: 24
Felipe Bussio
Tuổi: 21
G. Mainero
Tuổi: 30
I. Gómez
Tuổi: 28
F. Amarfil
Tuổi: 24
Demian Troya
Tuổi: 20
N. Retamar
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
30J. Gauto
Tuổi: 21
G. Togni
Tuổi: 28
N. López
Tuổi: 32
L. Giménez
Tuổi: 25
T. Nasif
Tuổi: 21
A. Lotti
Tuổi: 29
M. Tucker
Tuổi: 21
L. Heredia
Tuổi: 29
G. Lencina
Tuổi: 28
H. Bobadilla
Tuổi: 24
S. Dalmasso
Tuổi: 21
N. Bello
Tuổi: 23
J. Gauto
Tuổi: 21
N. López
Tuổi: 32
L. Giménez
Tuổi: 25
T. Nasif
Tuổi: 21
M. Rodríguez
Tuổi: 25
Benjamín Bosch
Tuổi: 20
A. Lotti
Tuổi: 29
R. Márquez
Tuổi: 23
R. Martínez
Tuổi: 29
N. Orsini
Tuổi: 31
I. Schor
Tuổi: 25
M. Tucker
Tuổi: 21
Stefan Dajić
Tuổi: 18
L. Heredia
Tuổi: 29
G. Lencina
Tuổi: 28
H. Bobadilla
Tuổi: 24
S. Dalmasso
Tuổi: 21
N. Bello
Tuổi: 23