
San Lorenzo
- 1908
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về San Lorenzo
San Lorenzo là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1908. San Lorenzo chơi các trận sân nhà tại Estadio Pedro Bidegaín, sân vận động có sức chứa 43.494 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 22 điểm sau 16 trận, gồm 5 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. San Lorenzo còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Independiente — San LorenzoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
7F. Altamirano
Tuổi: 29
O. Gill
Tuổi: 25
J. Devecchi
Tuổi: 30
F. Altamirano
Tuổi: 29
M. Clemente
Tuổi: 23
O. Gill
Tuổi: 25
J. Devecchi
Tuổi: 30
HẬU VỆ
30M. de Ritis
Tuổi: 22
E. Amor
Tuổi: 30
D. Arboleda
Tuổi: 30
A. Cordoba
Tuổi: 21
G. Hernández
Tuổi: 27
E. Herrera
Tuổi: 22
T. Rodríguez
Tuổi: 20
G. Corujo
Tuổi: 29
O. Arias
Tuổi: 20
L. Montenegro
Tuổi: 20
Nicolas Blanco
Tuổi: 18
F. Lorenzón
Tuổi: 24
M. de Ritis
Tuổi: 22
E. Amor
Tuổi: 30
D. Arboleda
Tuổi: 30
E. Báez
Tuổi: 21
A. Cordoba
Tuổi: 21
G. Hernández
Tuổi: 27
Daniel Herrera
Tuổi: 21
E. Herrera
Tuổi: 22
F. López
Tuổi: 23
R. Pedroza
Tuổi: 18
T. Rodríguez
Tuổi: 20
J. Romaña
Tuổi: 27
M. Zelaya
Tuổi: 28
G. Corujo
Tuổi: 29
O. Arias
Tuổi: 20
L. Montenegro
Tuổi: 20
Nicolas Blanco
Tuổi: 18
F. Lorenzón
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
30G. Abrego
Tuổi: 25
M. Río
Tuổi: 24
N. Tripichio
Tuổi: 29
M. Insaurralde
Tuổi: 26
A. Ladstatter
Tuổi: 20
I. Perruzzi
Tuổi: 20
Juan Rattalino
Tuổi: 21
J. Salcedo
Tuổi: 22
M. Cardillo
Tuổi: 22
Facundo Gulli
Tuổi: 20
G. Alassia
Tuổi: 21
G. Abrego
Tuổi: 25
M. Río
Tuổi: 24
N. Tripichio
Tuổi: 29
R. Cecchini
Tuổi: 29
N. Domínguez
Tuổi: 35
Valentin Escalante
Tuổi: 21
J. Carabalí
Tuổi: 23
M. Insaurralde
Tuổi: 26
A. Ladstatter
Tuổi: 20
F. Perruzzi
Tuổi: 24
I. Perruzzi
Tuổi: 20
Juan Rattalino
Tuổi: 21
A. Rivas
Tuổi: 19
J. Salcedo
Tuổi: 22
M. Cardillo
Tuổi: 22
G. Rodríguez
Tuổi: 25
Alan Capobianco
Tuổi: 33
Facundo Gulli
Tuổi: 20
G. Alassia
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
22J. Álvarez
Tuổi: 29
R. Auzmendi
Tuổi: 24
E. Cerutti
Tuổi: 33
A. Cuello
Tuổi: 25
D. Herazo
Tuổi: 29
M. Hernández
Tuổi: 20
M. Reali
Tuổi: 28
N. Barrios
Tuổi: 27
G. del Prete
Tuổi: 29
A. Vombergar
Tuổi: 31
J. Álvarez
Tuổi: 29
L. Vietto
Tuổi: 32
R. Auzmendi
Tuổi: 24
E. Cerutti
Tuổi: 33
A. Cuello
Tuổi: 25
D. Herazo
Tuổi: 29
M. Hernández
Tuổi: 20
M. Reali
Tuổi: 28
Branco Salinardi
Tuổi: 18
N. Barrios
Tuổi: 27
F. Bruera
Tuổi: 27
G. del Prete
Tuổi: 29