
Central Cordoba de Santiago
- 1919
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Central Cordoba de Santiago
Central Cordoba de Santiago là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1919. Central Cordoba de Santiago chơi các trận sân nhà tại Estadio Alfredo Terrera, sân vận động có sức chứa 16.000 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 16 điểm sau 16 trận, gồm 4 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Central Cordoba de Santiago còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 19 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boca Juniors — Central Cordoba de SantiagoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Aguerre
Tuổi: 35
J. Vallejos
Tuổi: 22
M. Alvarez
Tuổi: 21
A. Aguerre
Tuổi: 35
L. Bursich
Tuổi: 23
J. Zozaya
Tuổi: 24
J. Vallejos
Tuổi: 22
M. Alvarez
Tuổi: 21
HẬU VỆ
27J. Gómez
Tuổi: 25
N. Garrido
Tuổi: 20
Y. Casermeiro
Tuổi: 23
F. Mansilla
Tuổi: 26
L. Marchi
Tuổi: 29
S. Moyano
Tuổi: 28
J. Pignani
Tuổi: 24
F. Aguilar
Tuổi: 32
D. Cáceres
Tuổi: 27
A. Maciel
Tuổi: 28
Lucas Bernabéu
Tuổi: 21
A. Quiroga
Tuổi: 23
J. Gómez
Tuổi: 25
L. Abascia
Tuổi: 30
Y. Casermeiro
Tuổi: 23
B. Cufré
Tuổi: 29
G. Vittar
Tuổi: 21
J. Galván
Tuổi: 33
F. Mansilla
Tuổi: 26
L. Marchi
Tuổi: 29
S. Moyano
Tuổi: 28
J. Pignani
Tuổi: 24
I. Pillud
Tuổi: 39
G. Trindade
Tuổi: 21
F. Aguilar
Tuổi: 32
A. Maciel
Tuổi: 28
Lucas Bernabéu
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25L. González
Tuổi: 25
A. Laprida
Tuổi: 21
J. Cardozo
Tuổi: 21
M. Iacobellis
Tuổi: 26
H. Tijanovich
Tuổi: 29
F. Martínez
Tuổi: 25
M. Vera
Tuổi: 30
T. Cravero
Tuổi: 30
F. Rodriguez
Tuổi: 17
L. González
Tuổi: 25
A. Laprida
Tuổi: 21
J. Cardozo
Tuổi: 21
M. Iacobellis
Tuổi: 26
H. Tijanovich
Tuổi: 29
F. Martínez
Tuổi: 25
S. Cristóforo
Tuổi: 32
J. Florentín
Tuổi: 29
I. Gómez
Tuổi: 28
F. Juárez
Tuổi: 27
C. Vega
Tuổi: 32
M. Vera
Tuổi: 30
M. Perelló
Tuổi: 24
T. Cravero
Tuổi: 30
F. Rodriguez
Tuổi: 17
A. Romero
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21M. Santos
Tuổi: 32
L. Sequeira
Tuổi: 30
D. Barrera
Tuổi: 21
L. Varaldo
Tuổi: 23
B. Gerez
Tuổi: 18
Joaquin Flores
Tuổi: 20
E. Naya
Tuổi: 24
M. Santos
Tuổi: 32
F. Alfonso
Tuổi: 23
L. Heredia
Tuổi: 29
D. Barrera
Tuổi: 21
L. Besozzi
Tuổi: 22
F. Cabral
Tuổi: 24
N. Fúnez
Tuổi: 24
M. Godoy
Tuổi: 23
L. Varaldo
Tuổi: 23
G. Verón
Tuổi: 24
D. Zalazar
Tuổi: 23
B. Gerez
Tuổi: 18
Joaquin Flores
Tuổi: 20
E. Naya
Tuổi: 24