
Gimnasia M.
- 1908
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gimnasia M.
Gimnasia M. là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1908. Gimnasia M. chơi các trận sân nhà tại Estadio Víctor Antonio Legrotaglie, sân vận động có sức chứa 11.500 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 19 điểm sau 16 trận, gồm 5 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Defensa Y Justicia — Gimnasia M.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Petruchi
Tuổi: 27
C. Rigamonti
Tuổi: 38
S. Roggero
Tuổi: 24
L. Petruchi
Tuổi: 27
C. Rigamonti
Tuổi: 38
S. Roggero
Tuổi: 24
HẬU VỆ
27L. Carrera
Tuổi: 22
I. Cortez
Tuổi: 25
I. González
Tuổi: 27
D. Mondino
Tuổi: 31
F. Saavedra
Tuổi: 22
M. Ubeda
Tuổi: 21
L. Paredes
Tuổi: 23
J. Franco
Tuổi: 33
E. Muñoz
Tuổi: 35
G. Patritti
Tuổi: 23
G. Guiffrey
Tuổi: 28
L. Carrera
Tuổi: 22
I. Cortez
Tuổi: 25
I. González
Tuổi: 27
D. Mondino
Tuổi: 31
M. Munoz
Tuổi: 29
F. Nadalín
Tuổi: 28
A. Poza
Tuổi: 22
M. Recalde
Tuổi: 28
F. Saavedra
Tuổi: 22
F. Torres
Tuổi: 26
M. Ubeda
Tuổi: 21
L. Paredes
Tuổi: 23
J. Franco
Tuổi: 33
E. Muñoz
Tuổi: 35
G. Patritti
Tuổi: 23
G. Guiffrey
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
21T. Ortiz
Tuổi: 25
T. O'Connor
Tuổi: 21
U. Sánchez
Tuổi: 27
M. Recalde
Tuổi: 28
F. Antonini
Tuổi: 28
N. Barboza
Tuổi: 26
J. Ceballos
Tuổi: 21
T. Ortiz
Tuổi: 25
F. Antonini
Tuổi: 28
I. Antonio
Tuổi: 30
N. Barboza
Tuổi: 26
B. Ferreyra
Tuổi: 29
E. Gaggi
Tuổi: 27
J. Rodríguez
Tuổi: 26
N. Linares
Tuổi: 29
T. O'Connor
Tuổi: 21
U. Sánchez
Tuổi: 27
M. Recalde
Tuổi: 28
F. Antonini
Tuổi: 28
N. Barboza
Tuổi: 26
J. Ceballos
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
28E. Fernández
Tuổi: 23
B. Andrada
Tuổi: 28
L. Cingolani
Tuổi: 24
F. Lencioni
Tuổi: 24
N. Romano
Tuổi: 26
V. Simoni
Tuổi: 21
A. Módica
Tuổi: 22
B. Armoa
Tuổi: 25
S. Rodríguez
Tuổi: 28
I. Sabatini
Tuổi: 26
M. Vargas
Tuổi: 28
E. Fernández
Tuổi: 23
B. Andrada
Tuổi: 28
L. Bustos
Tuổi: 20
L. Cingolani
Tuổi: 24
G. Espósito
Tuổi: 27
M. Galeano
Tuổi: 23
F. Lencioni
Tuổi: 24
J. Moya
Tuổi: 22
N. Romano
Tuổi: 26
N. Servetto
Tuổi: 29
V. Simoni
Tuổi: 21
J. Álvarez
Tuổi: 29
A. Módica
Tuổi: 22
A. Cervera
Tuổi: 23
B. Armoa
Tuổi: 25
S. Rodríguez
Tuổi: 28
I. Sabatini
Tuổi: 26