
Velez Sarsfield
- 1910
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Velez Sarsfield
Velez Sarsfield là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1910. Velez Sarsfield chơi các trận sân nhà tại Estadio José Amalfitani, sân vận động có sức chứa 49.747 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 28 điểm sau 16 trận, gồm 7 trận thắng, 7 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Velez Sarsfield còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 22 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Velez Sarsfield — Estudiantes L.P.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Á. Busso
Tuổi: 19
T. Marchiori
Tuổi: 30
Agustin Cortez
Tuổi: 18
F. Villalba
Tuổi: 20
Á. Busso
Tuổi: 19
L. Garzón
Tuổi: 22
T. Marchiori
Tuổi: 30
Á. Montero
Tuổi: 30
Agustin Cortez
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25J. García
Tuổi: 24
Elías Gómez
Tuổi: 31
L. Magallán
Tuổi: 32
E. Mammana
Tuổi: 29
Thiago Silveor
Tuổi: 19
L. Cristaldo
Tuổi: 16
S. Escobar
Tuổi: 16
A. Pereyra
Tuổi: 19
Ulises Piedrabuena
Tuổi: 18
J. García
Tuổi: 24
I. Andrada
Tuổi: 22
T. Cavanagh
Tuổi: 24
D. Domínguez
Tuổi: 19
Elías Gómez
Tuổi: 31
Jano Gordon
Tuổi: 21
A. Lagos
Tuổi: 24
L. Magallán
Tuổi: 32
E. Mammana
Tuổi: 29
A. Quiroz
Tuổi: 24
L. Roldán
Tuổi: 21
Thiago Silveor
Tuổi: 19
L. Cristaldo
Tuổi: 16
S. Escobar
Tuổi: 16
A. Pereyra
Tuổi: 19
Ulises Piedrabuena
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18R. Aliendro
Tuổi: 34
C. Baeza
Tuổi: 32
M. Lanzini
Tuổi: 32
D. Valdés
Tuổi: 31
L. Robertone
Tuổi: 28
Luca Feler
Tuổi: 18
T. Villalba
Tuổi: 19
R. Aliendro
Tuổi: 34
C. Baeza
Tuổi: 32
A. Bouzat
Tuổi: 31
R. Cabral
Tuổi: 20
T. Galván
Tuổi: 25
M. Lanzini
Tuổi: 32
D. Valdés
Tuổi: 31
K. Vázquez
Tuổi: 24
M. Carrizo
Tuổi: 19
L. Robertone
Tuổi: 28
Luca Feler
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22M. Arias
Tuổi: 18
D. Godoy
Tuổi: 19
M. Pellegrini
Tuổi: 25
A. Verón
Tuổi: 17
T. Aguirre
Tuổi: 17
J. Policella
Tuổi: 16
L. Piola
Tuổi: 18
T. Andrada
Tuổi: 18
T. Andrada
Tuổi: 18
M. Arias
Tuổi: 18
D. Godoy
Tuổi: 19
I. Machuca
Tuổi: 25
F. Monzón
Tuổi: 24
M. Pellegrini
Tuổi: 25
F. Pizzini
Tuổi: 32
B. Romero
Tuổi: 34
M. Santos
Tuổi: 32
A. Verón
Tuổi: 17
R. Piñeiro
Tuổi: 26
T. Aguirre
Tuổi: 17
J. Policella
Tuổi: 16
L. Piola
Tuổi: 18