
Eastleigh
- 1949
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Eastleigh
Eastleigh là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1949. Eastleigh chơi các trận sân nhà tại Silverlake Stadium, sân vận động có sức chứa 5.250 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Eastleigh còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 59 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Eastleigh — Boreham WoodDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5J. McNamara
Tuổi: 21
N. Townsend
Tuổi: 31
J. Jeffries
Tuổi: 20
J. McNamara
Tuổi: 21
N. Townsend
Tuổi: 31
HẬU VỆ
22Ben Drake
Tuổi: 20
Reece Johnson
Tuổi: 19
A. Pierre
Tuổi: 32
T. Dobson-Ventura
Tuổi: 19
M. Dickov
Tuổi: 23
N. Akoto
Tuổi: 27
I. Bakare
Tuổi: 23
R. Brindley
Tuổi: 32
J. Vokins
Tuổi: 25
C. Killick
Tuổi: 20
Jayden Moore
Tuổi: 19
L. Giles
Tuổi: 19
Reece Johnson
Tuổi: 19
A. Pierre
Tuổi: 32
M. Dickov
Tuổi: 23
J. Baldwin
Tuổi: 32
N. Akoto
Tuổi: 27
R. Brindley
Tuổi: 32
Archie Harris
Tuổi: 21
J. Vokins
Tuổi: 25
T. Whitehead
Tuổi: 19
C. Killick
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24N. Khumbeni
Tuổi: 23
D. Rankine
Tuổi: 23
S. Bamey
J. Cousins
Tuổi: 31
T. Eweka
Tuổi: 26
L. Humphries
Tuổi: 28
J. Lundstram
Tuổi: 26
N. Maher
Tuổi: 30
C. Underhill
Tuổi: 19
A. Waruih
Tuổi: 21
Harry Sidwell
Tuổi: 19
W. Randall-Hurren
Tuổi: 28
J. Waite
Tuổi: 26
S. Bamey
J. Cousins
Tuổi: 31
K. Evans
Tuổi: 24
T. Eweka
Tuổi: 26
L. Humphries
Tuổi: 28
J. Lundstram
Tuổi: 26
N. Maher
Tuổi: 30
C. Underhill
Tuổi: 19
A. Waruih
Tuổi: 21
Harry Sidwell
Tuổi: 19
R. Aguiar
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
15M. Duku
Tuổi: 33
O. Hawkins
Tuổi: 33
Hady Ghandour
Tuổi: 25
A. Blair
Tuổi: 25
A. Wariuh
Tuổi: 21
S. Pearson
Tuổi: 24
O. Hawkins
Tuổi: 33
J. Tabor
Tuổi: 22
A. Blair
Tuổi: 25
I. Effiong
Tuổi: 34
E. Jones
Tuổi: 21
H. Saunders
Tuổi: 28
A. Wariuh
Tuổi: 21
P. McCallum
Tuổi: 32
S. Pearson
Tuổi: 24