
Yeovil Town
- 1895
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Yeovil Town
Yeovil Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1895. Yeovil Town chơi các trận sân nhà tại Huish Park Stadium, sân vận động có sức chứa 9.665 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Yeovil Town còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Yeovil Town — AFC FyldeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
4M. Gould
Tuổi: 31
J. Barker
Tuổi: 22
M. Gould
Tuổi: 31
J. Ward
Tuổi: 22
HẬU VỆ
21Jack Kingdon
Tuổi: 19
B. Radcliffe
Tuổi: 22
J. Gubbins
Tuổi: 24
F. Cousin-Dawson
Tuổi: 23
D. Ellison
Tuổi: 20
J. Mukena
Tuổi: 26
J. Wannell
Tuổi: 31
A. Whittle
Tuổi: 32
L. Ayina
Tuổi: 22
H. Muller
Tuổi: 23
J. Norville-Williams
Tuổi: 26
J. Biss
Tuổi: 18
Jack Kingdon
Tuổi: 19
F. Cousin-Dawson
Tuổi: 23
M. Efete
Tuổi: 28
D. Ellison
Tuổi: 20
K. Ferguson
Tuổi: 26
J. Mukena
Tuổi: 26
J. Wannell
Tuổi: 31
A. Whittle
Tuổi: 32
L. Ayina
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22A. Davies
Tuổi: 27
Z. Westbrooke
Tuổi: 29
R. Jones
Tuổi: 23
L. McCormick
Tuổi: 26
B. McGavin
Tuổi: 26
J. Page
Tuổi: 24
J. Haigh
Tuổi: 22
S. Walker
Tuổi: 25
J. Powell
Tuổi: 23
M. Obeng
Tuổi: 22
D. Mafico
Tuổi: 19
T. Perrett
Tuổi: 19
Z. Westbrooke
Tuổi: 29
L. Espain
Tuổi: 19
R. Jones
Tuổi: 23
M. Matthews Lewis
Tuổi: 21
L. McCormick
Tuổi: 26
Delano McCoy-Splatt\t
Tuổi: 21
B. McGavin
Tuổi: 26
J. Page
Tuổi: 24
J. Tobin
Tuổi: 21
J. Maddox
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
18C. Lennon
Tuổi: 19
T. Campbell
Tuổi: 28
S. Spasov
Tuổi: 24
J. Daly
Tuổi: 25
H. Greenslade
Tuổi: 21
O. Hughes
Tuổi: 18
A. Jarvis
Tuổi: 27
J. Sims
Tuổi: 28
L. Nardiello
Tuổi: 18
W. Merry
Tuổi: 19
T. Campbell
Tuổi: 28
J. Daly
Tuổi: 25
H. Greenslade
Tuổi: 21
O. Hughes
Tuổi: 18
A. Jarvis
Tuổi: 27
J. Sims
Tuổi: 28
T. Works
Tuổi: 20
L. Nardiello
Tuổi: 18