
Swindon Town
- 1879
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Swindon Town
Swindon Town là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1879. Swindon Town chơi các trận sân nhà tại The County Ground, sân vận động có sức chứa 15.728 khán giả. Tại League Two, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Swindon Town còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 54 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
League Two — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 12 | |
| 2 | 5 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | +1 | 7 | |
| 12 | 5 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | 0 | 5 | |
| 17 | 5 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | -2 | 5 | |
| 20 | 5 | -1 | 4 | |
| 21 | 5 | -3 | 4 | |
| 22 | 5 | -5 | 3 | |
| 23 | 5 | -8 | 3 | |
| 24 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
5C. Ripley
Tuổi: 32
L. Ward
Tuổi: 28
C. Ripley
Tuổi: 32
L. Ward
Tuổi: 28
Charlie Summers
HẬU VỆ
20K. Majekodunmi
Tuổi: 21
J. Debayo
Tuổi: 20
R. Tafazolli
Tuổi: 34
B. Kirkman
Tuổi: 21
S. Negru
Tuổi: 23
S. Inwood
Tuổi: 20
Lucas Griffiths-Brown
Tuổi: 16
B. Head
S. Inwood
Tuổi: 20
Jake Thomas Batty
Tuổi: 20
Jamie Knight-Lebel
Tuổi: 21
J. Debayo
Tuổi: 20
W. Wright
Tuổi: 28
R. Tafazolli
Tuổi: 34
B. Kirkman
Tuổi: 21
S. Negru
Tuổi: 23
F. Mabete
Tuổi: 20
T. Wilson-Brown
Tuổi: 21
Lucas Griffiths-Brown
Tuổi: 16
B. Head
TIỀN VỆ
27A. Munda
Tuổi: 19
J. Pearman
Tuổi: 19
B. Middlemas
Tuổi: 21
M. Clark
Tuổi: 26
G. Kilkenny
Tuổi: 25
T. Nichols
Tuổi: 32
J. Ball
Tuổi: 30
J. McGregor
Tuổi: 19
M. Virtue-Thick
Tuổi: 28
O. Clarke
Tuổi: 33
J. Snowdon
Tuổi: 21
J. Thomson
Tuổi: 25
Aidan Borland
Tuổi: 18
B. Middlemas
Tuổi: 21
M. Clark
Tuổi: 26
G. Kilkenny
Tuổi: 25
T. Nichols
Tuổi: 32
D. Oldaker
Tuổi: 26
J. Ball
Tuổi: 30
J. Scanlon
Tuổi: 19
J. McGregor
Tuổi: 19
M. Virtue-Thick
Tuổi: 28
O. Clarke
Tuổi: 33
J. Snowdon
Tuổi: 21
D. Gonzalez
Tuổi: 18
H. Gray
Harrison Gray
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16J. Hungbo
Tuổi: 25
F. Holman
Tuổi: 21
O. Palmer
Tuổi: 33
A. Drinan
Tuổi: 27
P. Glatzel
Tuổi: 24
L. Millard
Tuổi: 17
J. Hoilett
Tuổi: 35
F. Holman
Tuổi: 21
O. Palmer
Tuổi: 33
A. Drinan
Tuổi: 27
B. Bodin
Tuổi: 33
M. Olakigbe
Tuổi: 21
J. Tabor
Tuổi: 22
P. Glatzel
Tuổi: 24
D. Butterworth
Tuổi: 26
L. Millard
Tuổi: 17