Stevenage vs Huddersfield — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Stevenage tiếp đón Huddersfield trên sân Lamex Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Stevenage đang đứng thứ 9 với 15 điểm, trong khi Huddersfield xếp thứ 2 với 22 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Stevenage thắng 3 trận, Huddersfield thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Stevenage
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Huddersfield
Huddersfield — 5 trận sân khách gần nhất
WLDL
- Leyton Orient1 - 2HuddersfieldLeague OneRegular Season - 42HT 1-1
- Plymouth3 - 1HuddersfieldLeague OneRegular Season - 39HT 0-1
- Port Vale0 - 0HuddersfieldLeague OneRegular Season - 37HT 0-0
- Wigan1 - 0HuddersfieldLeague OneRegular Season - 35HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Stevenage1 - 0HuddersfieldLeague OneRegular Season - 32HT 0-0
- Huddersfield1 - 0StevenageLeague OneRegular Season - 5HT 0-0
- 2024/25
- Stevenage1 - 2HuddersfieldLeague OneRegular Season - 34HT 1-2
- Huddersfield2 - 1StevenageLeague OneRegular Season - 2HT 1-0
- 2011/12
- Stevenage2 - 2HuddersfieldLeague OneRegular Season - 32HT 0-0
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +12 | 22 | |
| 2 | 11 | +12 | 22 | |
| 3 | 11 | +5 | 21 | |
| 4 | 11 | +4 | 20 | |
| 5 | 12 | +1 | 19 | |
| 6 | 10 | +10 | 18 | |
| 7 | 9 | +8 | 18 | |
| 8 | 10 | +10 | 15 | |
| 9 | 10 | +5 | 15 | |
| 10 | 10 | +1 | 15 | |
| 11 | 10 | +1 | 15 | |
| 12 | 10 | +4 | 14 | |
| 13 | 10 | +1 | 14 | |
| 14 | 12 | -2 | 14 | |
| 15 | 11 | -4 | 14 | |
| 16 | 11 | -11 | 12 | |
| 17 | 10 | -1 | 11 | |
| 18 | 10 | -3 | 10 | |
| 19 | 10 | -3 | 9 | |
| 20 | 10 | -7 | 9 | |
| 21 | 11 | -10 | 9 | |
| 22 | 10 | -9 | 8 | |
| 23 | 10 | -16 | 8 | |
| 24 | 10 | -8 | 7 |
10493

