Salford City vs Tranmere — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Salford City tiếp đón Tranmere trên sân Peninsula Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Salford City đang đứng thứ 20 với 3 điểm, trong khi Tranmere xếp thứ 10 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Salford City thắng 2 trận, Tranmere thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Salford City
Trung bình bàn hiệp 10.40
Trận giữ sạch lưới0Tranmere
Tranmere — 5 trận sân khách gần nhất
DLDLL
- Chesterfield1 - 1TranmereLeague TwoRegular Season - 43HT 1-0
- Shrewsbury1 - 0TranmereLeague TwoRegular Season - 41HT 0-0
- Fleetwood Town0 - 0TranmereLeague TwoRegular Season - 37HT 0-0
- Newport County3 - 1TranmereLeague TwoRegular Season - 25HT 1-1
- Crewe2 - 1TranmereLeague TwoRegular Season - 35HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Tranmere0 - 2Salford CityLeague TwoRegular Season - 30HT 0-0
- Salford City3 - 1TranmereLeague TwoRegular Season - 7HT 0-0
- 2024/25
- Salford City2 - 0TranmereLeague TwoRegular Season - 31HT 0-0
- Tranmere0 - 0Salford CityLeague TwoRegular Season - 8HT 0-0
- 2023/24
- Salford City1 - 5TranmereLeague TwoRegular Season - 24HT 0-2
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 0 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 4 | |
| 16 | 4 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -6 | 3 | |
| 23 | 4 | -3 | 2 | |
| 24 | 4 | -4 | 2 |
10570

