Exeter City vs Swindon Town — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Exeter City tiếp đón Swindon Town trên sân St James Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Exeter City đang đứng thứ 13 với 3 điểm, trong khi Swindon Town xếp thứ 7 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Exeter City thắng 2 trận, Swindon Town thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Exeter City
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Swindon Town
Swindon Town — 5 trận sân khách gần nhất
LLDWW
- Grimsby4 - 0Swindon TownLeague TwoRegular Season - 45HT 3-0
- Colchester3 - 0Swindon TownLeague TwoRegular Season - 43HT 0-0
- Cambridge United1 - 1Swindon TownLeague TwoRegular Season - 41HT 1-0
- Tranmere0 - 1Swindon TownLeague TwoRegular Season - 39HT 0-0
- Gillingham0 - 2Swindon TownLeague TwoRegular Season - 38HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Exeter City2 - 1Swindon TownEFL TrophyGroup Stage - 2HT 0-0
- 2023/24
- Swindon Town0 - 1Exeter CityEFL TrophyGroup Stage - 10HT 0-1
- 2021/22
- Exeter City3 - 1Swindon TownLeague TwoRegular Season - 23HT 2-0
- Swindon Town1 - 2Exeter CityLeague TwoRegular Season - 30HT 0-0
- 2020/21
- Swindon Town3 - 4Exeter CityEFL TrophyGroup Stage - 6HT 0-2
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | 0 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -2 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 1 | |
| 21 | 2 | -3 | 1 | |
| 22 | 2 | -3 | 0 | |
| 23 | 2 | -4 | 0 | |
| 24 | 2 | -4 | 0 |
10545

