
Independiente Petrolero
- 1932
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Independiente Petrolero
Independiente Petrolero là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1932. Independiente Petrolero chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico Patria, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4J. Gutiérrez
Tuổi: 29
Jhunior Vera
Tuổi: 22
J. Gutiérrez
Tuổi: 29
Jhunior Vera
Tuổi: 22
HẬU VỆ
31L. Palma
Tuổi: 31
L. Crescencio
Tuổi: 22
Roni Santos
Tuổi: 24
L. Rodríguez
Tuổi: 23
W. Soleto
Tuổi: 29
D. Aponte
Tuổi: 20
D. Chuipa
Tuổi: 18
A. Mercado
Tuổi: 32
L. Montenegro
Tuổi: 20
R. Montero
Tuổi: 34
S. Torres
Tuổi: 35
J. Villavicencio
Tuổi: 18
R. Moises
Tuổi: 24
J. Bejarano
Tuổi: 29
Eduardo
Tuổi: 24
L. Palma
Tuổi: 31
L. Crescencio
Tuổi: 22
Roni Santos
Tuổi: 24
L. Rodríguez
Tuổi: 23
W. Soleto
Tuổi: 29
D. Aponte
Tuổi: 20
D. Chuipa
Tuổi: 18
H. Leaños
Tuổi: 35
A. Mercado
Tuổi: 32
L. Montenegro
Tuổi: 20
R. Montero
Tuổi: 34
F. Rodríguez
Tuổi: 31
S. Torres
Tuổi: 35
J. Villavicencio
Tuổi: 18
R. Moises
Tuổi: 24
J. Bejarano
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
31Adelan
Tuổi: 24
J. Carioca
Tuổi: 29
R. Cardozo
Tuổi: 35
G. Cristaldo
Tuổi: 36
P. Grass
Tuổi: 20
D. Navarro
Tuổi: 33
D. Rojas
Tuổi: 25
Thomaz Santos
Tuổi: 39
C. Urdininea
Tuổi: 33
Willie
Tuổi: 32
Gean
Tuổi: 22
J. Gutierrez
Tuổi: 20
R. Rocabado
Tuổi: 21
Jeferson Carioca
Tuổi: 24
Adelan
Tuổi: 24
J. Carioca
Tuổi: 29
R. Cardozo
Tuổi: 35
G. Cristaldo
Tuổi: 36
P. Grass
Tuổi: 20
N. Huanca
Tuổi: 21
John Hurtado
Tuổi: 21
D. Navarro
Tuổi: 33
D. Rojas
Tuổi: 25
M. Somoya
Tuổi: 21
Thomaz Santos
Tuổi: 39
C. Urdininea
Tuổi: 33
D. Vargas
Tuổi: 22
Willie
Tuổi: 32
Gean
Tuổi: 22
J. Gutierrez
Tuổi: 20
R. Rocabado
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
16Wagner Pinote
Tuổi: 25
G. Álvarez
Tuổi: 33
G. Mendoza
Tuổi: 21
R. Lutkowski
Tuổi: 26
Juan David Morales Ruiz
Tuổi: 21
L. Sanchez
Tuổi: 19
J. Soria
Tuổi: 23
Wagner Pinote
Tuổi: 25
R. Rivas
Tuổi: 28
G. Álvarez
Tuổi: 33
G. Mendoza
Tuổi: 21
J. Cristaldo
Tuổi: 36
R. Lutkowski
Tuổi: 26
Juan David Morales Ruiz
Tuổi: 21
D. Sejas
Tuổi: 20
L. Sanchez
Tuổi: 19