
O'Higgins
- 1955
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về O'Higgins
O'Higgins là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1955. O'Higgins chơi các trận sân nhà tại Estadio El Teniente, sân vận động có sức chứa 14.450 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana — 2026
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7O. Carabalí
Tuổi: 28
J. Peña
Tuổi: 25
D. Carreño
Tuổi: 23
O. Carabalí
Tuổi: 28
J. Peña
Tuổi: 25
M. Quezada
Tuổi: 27
D. Carreño
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22T. Avilés
Tuổi: 21
M. Brizuela
Tuổi: 28
B. Rojas
Tuổi: 24
Felipe Andrés Faúndez González
Tuổi: 19
L. Díaz
Tuổi: 26
N. Garrido
Tuổi: 23
C. Morales
Tuổi: 18
J. Movillo
Tuổi: 19
L. Pavez
Tuổi: 30
A. Robledo
Tuổi: 27
J. Poblete
Tuổi: 19
T. Avilés
Tuổi: 21
M. Brizuela
Tuổi: 28
B. Rojas
Tuổi: 24
Felipe Andrés Faúndez González
Tuổi: 19
L. Díaz
Tuổi: 26
N. Garrido
Tuổi: 23
C. Morales
Tuổi: 18
J. Movillo
Tuổi: 19
L. Pavez
Tuổi: 30
A. Robledo
Tuổi: 27
J. Poblete
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19S. Toloza
Tuổi: 23
G. Pinto
Tuổi: 20
Felipe Ogaz
Tuổi: 22
J. Leiva
Tuổi: 32
M. Maturana
Tuổi: 21
B. Perez
Tuổi: 18
B. Rabello
Tuổi: 31
J. Muñoz
Tuổi: 16
B. Leiva
Tuổi: 18
B. Schamine
Tuổi: 22
G. Pinto
Tuổi: 20
Felipe Ogaz
Tuổi: 22
C. Castillo
Tuổi: 22
J. Leiva
Tuổi: 32
M. Maturana
Tuổi: 21
B. Perez
Tuổi: 18
B. Rabello
Tuổi: 31
J. Muñoz
Tuổi: 16
B. Leiva
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19B. Yáñez
Tuổi: 24
T. Vecino
Tuổi: 26
D. Fernandez
Tuổi: 20
J. Gutierrez
Tuổi: 17
A. Castillo
Tuổi: 28
R. Godoy
Tuổi: 20
E. Moreira
Tuổi: 23
J. Tapia
Tuổi: 21
B. Yáñez
Tuổi: 24
F. González
Tuổi: 24
T. Vecino
Tuổi: 26
J. Gutierrez
Tuổi: 17
M. Sarrafiore
Tuổi: 28
Esteban Calderon
Tuổi: 21
A. Castillo
Tuổi: 28
M. Castro
Tuổi: 17
R. Godoy
Tuổi: 20
E. Moreira
Tuổi: 23
J. Tapia
Tuổi: 21