
Botafogo
- 1904
- Thành lập
- 120
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Botafogo
Botafogo là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1904. Botafogo chơi các trận sân nhà tại Estádio Nilton Santos, sân vận động có sức chứa 46.931 khán giả. Tại Serie A, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 30 điểm sau 23 trận, gồm 8 trận thắng, 6 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Botafogo còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 16 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 120 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Serie A — 2026/27
21 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 23 | +24 | 45 | |
| 3 | 24 | +12 | 44 | |
| 4 | 24 | +7 | 41 | |
| 5 | 24 | +1 | 39 | |
| 6 | 24 | +6 | 37 | |
| 7 | 23 | +5 | 35 | |
| 8 | 24 | -1 | 34 | |
| 9 | 23 | +3 | 33 | |
| 10 | 24 | +2 | 32 | |
| 11 | 23 | 0 | 30 | |
| 12 | 24 | -12 | 29 | |
| 13 | 23 | 0 | 27 | |
| 14 | 23 | -3 | 26 | |
| 15 | 23 | -7 | 25 | |
| 16 | 24 | -4 | 25 | |
| 17 | 23 | -10 | 24 | |
| 18 | 24 | -11 | 23 | |
| 19 | 23 | -14 | 22 | |
| 20 | 23 | -22 | 14 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Gabriel Batista
Tuổi: 27
Warleson
Tuổi: 29
C. Loor
Tuổi: 19
Cleber
Tuổi: 19
Gabriel Batista
Tuổi: 27
Warleson
Tuổi: 29
Léo Linck
Tuổi: 24
C. Loor
Tuổi: 19
Neto
Tuổi: 36
Raul
Tuổi: 28
Rhyan
Tuổi: 19
Cleber
Tuổi: 19
HẬU VỆ
44Paulinho
Tuổi: 30
Alex Telles
Tuổi: 33
Gabriel Abdias
Tuổi: 19
Marçal
Tuổi: 36
Marquinhos
Tuổi: 18
M. Ponte
Tuổi: 22
Vitinho
Tuổi: 26
N. Ferraresi
Tuổi: 27
Caio Roque
Tuổi: 23
L. Villalba
Tuổi: 24
L. Monzón
Tuổi: 24
Huguinho
Tuổi: 18
J. Hernández
Tuổi: 19
Kadu Santos
Tuổi: 20
Ythallo
Tuổi: 21
Anthony
Tuổi: 20
Garcia da Silva Neves Herick
Tuổi: 17
Paulinho
Tuổi: 30
Alex Telles
Tuổi: 33
A. Barboza
Tuổi: 30
Bartolomeu Jacinto Quissanga
Tuổi: 34
Cuiabano
Tuổi: 22
David Ricardo
Tuổi: 23
Gabriel Abdias
Tuổi: 19
Gabriel Bahia
Tuổi: 27
Kaio Pantaleão
Tuổi: 30
Kaique Pereira
Tuổi: 18
Kauã Branco
Tuổi: 19
Marçal
Tuổi: 36
Marquinhos
Tuổi: 18
M. Ponte
Tuổi: 22
Vitinho
Tuổi: 26
N. Ferraresi
Tuổi: 27
Caio Roque
Tuổi: 23
L. Villalba
Tuổi: 24
L. Monzón
Tuổi: 24
Huguinho
Tuổi: 18
J. Hernández
Tuổi: 19
F. Januario
Tuổi: 18
Kadu Santos
Tuổi: 20
J. Lira
Tuổi: 17
Ythallo
Tuổi: 21
Anthony
Tuổi: 20
Garcia da Silva Neves Herick
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
40Domingos Andrade
Tuổi: 22
Allan
Tuổi: 34
J. Barrera
Tuổi: 19
Danilo
Tuổi: 24
G. Justino
Tuổi: 19
Álvaro Montoro
Tuổi: 18
S. Rodríguez
Tuổi: 25
Edenílson
Tuổi: 36
C. Medina
Tuổi: 23
Arthur Novaes
Tuổi: 17
Bernardo Valim
Tuổi: 19
Miguel Caldas
Tuổi: 17
Wallace II
Tuổi: 18
Davi Nery
Tuổi: 17
Hugo Goncalves dos Santos Victor
Tuổi: 16
Domingos Andrade
Tuổi: 22
Allan
Tuổi: 34
J. Barrera
Tuổi: 19
Cauã Zappelini Joaquim
Tuổi: 18
Danilo
Tuổi: 24
G. Justino
Tuổi: 19
Cleber Lucas
Tuổi: 36
Marlon Freitas
Tuổi: 30
Álvaro Montoro
Tuổi: 18
Newton
Tuổi: 25
S. Rodríguez
Tuổi: 25
Artur
Tuổi: 27
Jeffinho
Tuổi: 26
J. Savarino
Tuổi: 29
Edenílson
Tuổi: 36
C. Medina
Tuổi: 23
Arthur Novaes
Tuổi: 17
Bernardo Valim
Tuổi: 19
Pedro Henrique de Paula Martins
Tuổi: 17
Lucas Camilo
Tuổi: 19
Miguel Caldas
Tuổi: 17
D. Nery
Tuổi: 17
Wallace II
Tuổi: 18
Davi Nery
Tuổi: 17
Hugo Goncalves dos Santos Victor
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
24Danilo
Tuổi: 26
Arthur Cabral
Tuổi: 27
K. Barria
Tuổi: 18
Kauan Toledo
Tuổi: 19
Matheus Martins
Tuổi: 22
Júnior Santos
Tuổi: 31
Caio Valle
Tuổi: 18
Arthur Izaque
Tuổi: 18
Danilo
Tuổi: 26
Arthur Cabral
Tuổi: 27
K. Barria
Tuổi: 18
J. Correa
Tuổi: 31
G. Mastriani
Tuổi: 32
Kauan Toledo
Tuổi: 19
Matheus Martins
Tuổi: 22
Nathan Fernandes
Tuổi: 20
Chris Ramos
Tuổi: 28
Júnior Santos
Tuổi: 31
Caio Valle
Tuổi: 18
Arthur Izaque
Tuổi: 18
Matheusinho
Tuổi: 18
Rogerinho
Tuổi: 17
Samuel
Tuổi: 17
Lima Joao
Tuổi: 19