
Macara
- 1939
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Macara
Macara là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1939. Macara chơi các trận sân nhà tại Estadio Bellavista de Ambato, sân vận động có sức chứa 16.467 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana — 2026
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Rodriguez
Tuổi: 29
D. Cuero
Tuổi: 31
J. Cardenas
Tuổi: 25
R. Rodriguez
Tuổi: 29
J. Cevallos
Tuổi: 27
C. Correa
Tuổi: 34
D. Cuero
Tuổi: 31
J. Cardenas
Tuổi: 25
HẬU VỆ
22M. Medranda
Tuổi: 26
L. Ayala
Tuổi: 32
L. Espinoza
Tuổi: 29
J. Jiménez
Tuổi: 30
J. Marrufo
Tuổi: 29
J. Bolaños
Tuổi: 25
Juan Espinoza
Tuổi: 22
S. Etchebarne
Tuổi: 31
M. Medranda
Tuổi: 26
N. Arena
Tuổi: 27
L. Ayala
Tuổi: 32
B. Caicedo
Tuổi: 25
L. Espinoza
Tuổi: 29
T. Fleitas
Tuổi: 19
J. Jiménez
Tuổi: 30
J. Marrufo
Tuổi: 29
E. Mesa
Tuổi: 27
R. Zambrano
Tuổi: 32
J. Bolaños
Tuổi: 25
Juan Espinoza
Tuổi: 22
S. Etchebarne
Tuổi: 31
D. Shimpiukat
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26A. Campana
Tuổi: 27
T. Chamba
Tuổi: 21
J. Estacio
Tuổi: 28
J. Chalá
Tuổi: 31
G. Blanc
Tuổi: 29
J. Cazares
Tuổi: 34
J. Mohor
Tuổi: 25
M. Tello
Tuổi: 21
J. Zambrano
Tuổi: 22
M. Miranda
Tuổi: 25
C. Caicedo
Tuổi: 18
B. Coello
Tuổi: 18
A. Campana
Tuổi: 27
T. Chamba
Tuổi: 21
J. Estacio
Tuổi: 28
J. Chalá
Tuổi: 31
L. Álvarez
Tuổi: 30
G. Blanc
Tuổi: 29
J. Cazares
Tuổi: 34
P. González
Tuổi: 29
J. Mohor
Tuổi: 25
M. Tello
Tuổi: 21
S. Zamora
Tuổi: 24
J. Zambrano
Tuổi: 22
M. Miranda
Tuổi: 25
C. Caicedo
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19L. Ferro
Tuổi: 24
A. Rodriguez
Tuổi: 18
F. Paz
Tuổi: 31
M. Viera
Tuổi: 21
J. Klinger
Tuổi: 20
F. Posse
Tuổi: 25
P. Ramos
Tuổi: 21
L. Ferro
Tuổi: 24
A. Rodriguez
Tuổi: 18
A. Chére
Tuổi: 29
M. Juambeltz
Tuổi: 23
Á. Ledesma
Tuổi: 32
L. Morales
Tuổi: 27
A. Muñoz
Tuổi: 28
F. Paz
Tuổi: 31
M. Viera
Tuổi: 21
J. Klinger
Tuổi: 20
F. Posse
Tuổi: 25
P. Ramos
Tuổi: 21