
Deportivo Cuenca
- 1971
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Cuenca
Deportivo Cuenca là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1971. Deportivo Cuenca chơi các trận sân nhà tại Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, sân vận động có sức chứa 22.830 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
33 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7F. Ferrero
Tuổi: 29
Josué Andrés Méndez Olivares
Tuổi: 19
Ethan Gabriel Minda Humanante
Tuổi: 21
F. Ferrero
Tuổi: 29
B. Bustos
Tuổi: 29
Josué Andrés Méndez Olivares
Tuổi: 19
Ethan Gabriel Minda Humanante
Tuổi: 21
HẬU VỆ
21P. Boolsen
Tuổi: 27
S. Postel
Tuổi: 22
E. Guevara
Tuổi: 35
Marcos Andrés López Cabrera
Tuổi: 32
I. Piedra
Tuổi: 25
Ignacio Ariel Mosquera Arroyo
Tuổi: 21
G. Nardelli
Tuổi: 25
Yeltzin Hernán Erique Villigua
Tuổi: 22
P. Boolsen
Tuổi: 27
S. Postel
Tuổi: 22
F. Anguisaca
Tuổi: 21
A. Gómez
Tuổi: 29
E. Guevara
Tuổi: 35
L. Gustavino
Tuổi: 26
Marcos Andrés López Cabrera
Tuổi: 32
B. Nazareno
Tuổi: 25
I. Piedra
Tuổi: 25
E. Raggio
Tuổi: 24
Ignacio Ariel Mosquera Arroyo
Tuổi: 21
G. Nardelli
Tuổi: 25
Yeltzin Hernán Erique Villigua
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26É. Vega
Tuổi: 35
J. D. Mejia Moreira
Tuổi: 19
J. Chacón
Tuổi: 22
M. Maccari
Tuổi: 25
David Alejandro Noboa Tello
Tuổi: 30
R. Ibarra
Tuổi: 31
C. Arboleda
Tuổi: 34
Melvin Fabricio Díaz Canencia
Tuổi: 24
David González
Tuổi: 22
B. García
Tuổi: 24
M. Jimenez
Tuổi: 20
É. Vega
Tuổi: 35
J. D. Mejia Moreira
Tuổi: 19
Luis Aldair Arroyo Cabeza
Tuổi: 29
R. Calderón
Tuổi: 32
J. Chacón
Tuổi: 22
C. Tobar
Tuổi: 25
M. Maccari
Tuổi: 25
K. Moreno
Tuổi: 25
David Alejandro Noboa Tello
Tuổi: 30
L. Estupiñán
Tuổi: 26
R. Ibarra
Tuổi: 31
C. Arboleda
Tuổi: 34
Melvin Fabricio Díaz Canencia
Tuổi: 24
David González
Tuổi: 22
B. García
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
20G. Rivero
Tuổi: 33
Lucas Eduardo Mancinelli
Tuổi: 36
J. Ordoñez
Tuổi: 30
M. Solís
Tuổi: 21
M. Klimowicz
Tuổi: 18
C. Benalcazar
Tuổi: 20
M. Siguenza
Tuổi: 17
J. Valencia
Tuổi: 19
Cristhian Benalcazar
Tuổi: 25
C. Benalcazar
Tuổi: 25
G. Rivero
Tuổi: 33
S. Morocho
Tuổi: 27
N. Leguizamón
Tuổi: 30
Lucas Eduardo Mancinelli
Tuổi: 36
J. Ordoñez
Tuổi: 30
A. Rodríguez
Tuổi: 29
M. Solís
Tuổi: 21
M. Klimowicz
Tuổi: 18
M. Siguenza
Tuổi: 17
J. Valencia
Tuổi: 19