
Cienciano
- 1901
- Thành lập
- 58
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Cienciano
Cienciano là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1901. Cienciano chơi các trận sân nhà tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega, sân vận động có sức chứa 42.056 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 58 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cienciano — Atletico TorqueDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana — 2026
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6G. Falcón
Tuổi: 29
Í. Espinoza
Tuổi: 29
Jean Roncal
Tuổi: 20
G. Falcón
Tuổi: 29
Í. Espinoza
Tuổi: 29
Jean Roncal
Tuổi: 20
HẬU VỆ
20K. Becerra
Tuổi: 29
C. Cabello
Tuổi: 28
C. Núñez
Tuổi: 30
M. Martinich
Tuổi: 29
R. Salazar
Tuổi: 22
R. Aguilar
Tuổi: 24
M. Amondarain
Tuổi: 32
A. Yovera
Tuổi: 24
S. Cavero
Tuổi: 23
J. Parihuana
Tuổi: 21
K. Becerra
Tuổi: 29
C. Cabello
Tuổi: 28
C. Núñez
Tuổi: 30
M. Martinich
Tuổi: 29
R. Salazar
Tuổi: 22
R. Aguilar
Tuổi: 24
M. Amondarain
Tuổi: 32
A. Yovera
Tuổi: 24
S. Cavero
Tuổi: 23
J. Parihuana
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
16G. Aguirre
Tuổi: 22
S. Arias
Tuổi: 30
G. Barreto
Tuổi: 30
H. Caparó
Tuổi: 20
A. Robles
Tuổi: 31
C. Souza
Tuổi: 30
E. Sulca
Tuổi: 18
Á. Rojas
Tuổi: 20
G. Aguirre
Tuổi: 22
S. Arias
Tuổi: 30
G. Barreto
Tuổi: 30
H. Caparó
Tuổi: 20
A. Robles
Tuổi: 31
H. Rodriguez
Tuổi: 19
C. Souza
Tuổi: 30
E. Sulca
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16M. Succar
Tuổi: 26
N. Bandiera
Tuổi: 36
N. Colunga
Tuổi: 21
C. Garcés
Tuổi: 35
A. Hohberg
Tuổi: 34
R. Sandoval
Tuổi: 30
D. La Torre
Tuổi: 23
Juan Romagnoli
Tuổi: 29
M. Succar
Tuổi: 26
N. Bandiera
Tuổi: 36
N. Colunga
Tuổi: 21
C. Garcés
Tuổi: 35
A. Hohberg
Tuổi: 34
R. Sandoval
Tuổi: 30
D. La Torre
Tuổi: 23
Juan Romagnoli
Tuổi: 29