
Deportivo Recoleta
- 1931
- Thành lập
- 103
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Recoleta
Deportivo Recoleta là câu lạc bộ bóng đá của Paraguay, được thành lập vào năm 1931. Deportivo Recoleta chơi các trận sân nhà tại Estadio Roque Battilana, sân vận động có sức chứa 6.000 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 5 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 103 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana — 2026
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Marsegno
Tuổi: 23
N. Ferreira
Tuổi: 27
O. Toledo
Tuổi: 26
A. Marsegno
Tuổi: 23
G. Falcón
Tuổi: 29
N. Ferreira
Tuổi: 27
O. Toledo
Tuổi: 26
HẬU VỆ
34N. Marotta
Tuổi: 29
D. Mosquera
Tuổi: 33
L. Cardozo
Tuổi: 37
F. A. Echeguren Zarza
Tuổi: 21
B. Medina
Tuổi: 29
M. Pereira
Tuổi: 23
I. Piris
Tuổi: 36
J. Núñez
Tuổi: 36
Cesar Dominguez Castillo Julio
Tuổi: 33
Claudio Figueredo
Tuổi: 26
E. Garcia
Tuổi: 18
L. Mendoza
Tuổi: 29
L. Monzón
Tuổi: 22
P. Rios
Tuổi: 21
N. Marotta
Tuổi: 29
D. Mosquera
Tuổi: 33
L. Cardozo
Tuổi: 37
J. Dominguez
Tuổi: 33
F. A. Echeguren Zarza
Tuổi: 21
A. Ibarra
Tuổi: 22
B. Medina
Tuổi: 29
M. Pereira
Tuổi: 23
I. Piris
Tuổi: 36
I. Torres
Tuổi: 34
Juan Sebastián Vargas Melgarejo
Tuổi: 20
J. Núñez
Tuổi: 36
E. Barreto
Tuổi: 18
Cesar Dominguez Castillo Julio
Tuổi: 33
Claudio Figueredo
Tuổi: 26
E. Garcia
Tuổi: 18
M. Medina
Tuổi: 29
L. Mendoza
Tuổi: 29
L. Monzón
Tuổi: 22
P. Rios
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
38J. Franco
Tuổi: 23
O. Barreto
Tuổi: 19
J. Espínola
Tuổi: 24
R. Domínguez
Tuổi: 33
F. Galeano
Tuổi: 26
C. Garay
Tuổi: 29
H. López
Tuổi: 19
A. González
Tuổi: 29
M. Schupp
Tuổi: 19
A. Silva
Tuổi: 36
C. Vera
Tuổi: 37
W. Báez
Tuổi: 31
M. Cañete
Tuổi: 35
Mathias Masi
Tuổi: 21
J. Núñez
Tuổi: 30
L. Romero
Tuổi: 23
J. Franco
Tuổi: 23
O. Barreto
Tuổi: 19
J. Espínola
Tuổi: 24
A. Cabera
Tuổi: 18
U. Coronel
Tuổi: 27
R. Domínguez
Tuổi: 33
G. Fatecha
Tuổi: 27
B. Ferreira
Tuổi: 23
F. Galeano
Tuổi: 26
C. Garay
Tuổi: 29
H. López
Tuổi: 19
A. González
Tuổi: 29
M. López
Tuổi: 22
M. Schupp
Tuổi: 19
A. Silva
Tuổi: 36
C. Vera
Tuổi: 37
W. Báez
Tuổi: 31
Junior Alexander Noguera Machuca
Tuổi: 23
M. Cañete
Tuổi: 35
Mathias Masi
Tuổi: 21
D. Orué
Tuổi: 36
J. Núñez
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
24K. Parzajuk
Tuổi: 23
R. Ortiz
Tuổi: 30
P. Charpentier
Tuổi: 25
T. Vidal
Tuổi: 22
J. Falcon
Tuổi: 17
Brahian Ferreira
Tuổi: 23
G. Guggiari
Tuổi: 18
F. Pacher
Tuổi: 24
Pablo Daniel Zeballos Ocampos
Tuổi: 37
K. Parzajuk
Tuổi: 23
R. Ortiz
Tuổi: 30
P. Charpentier
Tuổi: 25
Nestor Bareiro
Tuổi: 41
L. González
Tuổi: 28
H. Pérez
Tuổi: 36
H. Sandoval
Tuổi: 25
T. Vidal
Tuổi: 22
Alvaro Cabrera
Tuổi: 18
J. Falcon
Tuổi: 17
Brahian Ferreira
Tuổi: 23
G. Guggiari
Tuổi: 18
F. Pacher
Tuổi: 24
A. Wlk
Tuổi: 22
Pablo Daniel Zeballos Ocampos
Tuổi: 37