
Millonarios
- 1946
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Millonarios
Millonarios là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1946. Millonarios chơi các trận sân nhà tại Estadio Nemesio Camacho El Campín, sân vận động có sức chứa 39.512 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Millonarios còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Burrai
Tuổi: 35
J. Aguirre
Tuổi: 33
D. Rodriguez
Tuổi: 17
I. Diaz
Tuổi: 18
J. Diaz
Tuổi: 19
J. Burrai
Tuổi: 35
J. Aguirre
Tuổi: 33
D. Rodriguez
Tuổi: 17
Diego Novoa
Tuổi: 36
Guillermo De Amores
Tuổi: 31
I. Diaz
Tuổi: 18
J. Diaz
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23J. Guerrero
Tuổi: 24
Sebastián Valencia Isaza
Tuổi: 29
S. Barreiro
Tuổi: 31
C. Sarabia
Tuổi: 20
Alex Moreno
Tuổi: 23
Danovis Banguero
Tuổi: 36
Samuel Martín
Tuổi: 19
Andrés Llinás
Tuổi: 28
J. Arias
Tuổi: 33
S. Mosquera
Tuổi: 31
C. Uparela
Tuổi: 18
E. Elizalde
Tuổi: 25
J. Guerrero
Tuổi: 24
Sebastián Valencia Isaza
Tuổi: 29
S. Barreiro
Tuổi: 31
C. Sarabia
Tuổi: 20
Alex Moreno
Tuổi: 23
Danovis Banguero
Tuổi: 36
Samuel Martín
Tuổi: 19
Andrés Llinás
Tuổi: 28
J. Arias
Tuổi: 33
S. Mosquera
Tuổi: 31
C. Uparela
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
20R. Ureña
Tuổi: 32
B. Campaz
Tuổi: 21
Leonai
Tuổi: 30
A. Estupiñán
Tuổi: 31
F. Chaverra
Tuổi: 25
M. García
Tuổi: 27
David Macalister Silva
Tuổi: 39
Stiven Vega
Tuổi: 27
Dewar Victoria
Tuổi: 24
S. Viveros
Tuổi: 20
R. Ureña
Tuổi: 32
B. Campaz
Tuổi: 21
A. Estupiñán
Tuổi: 31
F. Chaverra
Tuổi: 25
M. García
Tuổi: 27
David Macalister Silva
Tuổi: 39
Stiven Vega
Tuổi: 27
Dewar Victoria
Tuổi: 24
S. Castrillon
Tuổi: 18
S. Viveros
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18D. Ruiz
Tuổi: 24
D. Quintero
Tuổi: 38
J. Angulo
Tuổi: 23
Rodrigo Contreras
Tuổi: 30
Leonardo Castro
Tuổi: 33
Radamel Falcao
Tuổi: 39
S. Mosquera
Tuổi: 18
D. Ruiz
Tuổi: 24
D. Quintero
Tuổi: 38
J. Angulo
Tuổi: 23
Rodrigo Contreras
Tuổi: 30
Leonardo Castro
Tuổi: 33
Beckham Castro
Tuổi: 22
Alex Castro
Tuổi: 31
Jorge Hurtado
Tuổi: 22
Radamel Falcao
Tuổi: 39
S. Giordana
Tuổi: 30
S. Mosquera
Tuổi: 18