
Carabobo FC
- 1997
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Carabobo FC
Carabobo FC là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 1997. Carabobo FC chơi các trận sân nhà tại Estadio Polideportivo Misael Delgado, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
33 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Silva
Tuổi: 25
K. Roa
Tuổi: 22
D. Gil
Tuổi: 24
L. Bruera
Tuổi: 28
E. Canache
Tuổi: 18
F. Garcia
Tuổi: 20
D. Gil
Tuổi: 24
D. Ojeda
Tuổi: 24
K. Roa
Tuổi: 22
HẬU VỆ
20L. Aponte
Tuổi: 31
J. Fuentes
Tuổi: 28
M. Guaramato
Tuổi: 32
E. Neira
Tuổi: 24
F. Oliveros
Tuổi: 21
A. González
Tuổi: 33
J. Bilbao
Tuổi: 26
J. Duran
Tuổi: 22
L. Aponte
Tuổi: 31
P. Bonilla
Tuổi: 26
J. Fuentes
Tuổi: 28
M. Guaramato
Tuổi: 32
E. Neira
Tuổi: 24
F. Oliveros
Tuổi: 21
M. Pernía
Tuổi: 25
D. Reina
Tuổi: 17
N. Rodríguez
Tuổi: 27
A. González
Tuổi: 33
J. Bilbao
Tuổi: 26
J. Duran
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
31M. Cova
Tuổi: 33
A. Bahachille
Tuổi: 24
E. Crespo
Tuổi: 17
F. López
Tuổi: 22
S. Mendoza
Tuổi: 20
M. Núñez
Tuổi: 25
Y. Orozco
Tuổi: 34
J. Pérez
Tuổi: 27
D. Meza
Tuổi: 31
E. Castillo
Tuổi: 31
J. Obando
Tuổi: 18
G. Molina
Tuổi: 27
G. Molina
Tuổi: 16
Abraham Bahachille
Tuổi: 24
M. Cova
Tuổi: 33
A. Bahachille
Tuổi: 24
E. Crespo
Tuổi: 17
G. González
Tuổi: 29
F. López
Tuổi: 22
A. Lucena
Tuổi: 22
S. Mendoza
Tuổi: 20
M. Núñez
Tuổi: 25
Y. Orozco
Tuổi: 34
J. Pérez
Tuổi: 27
C. Ramos
Tuổi: 26
E. Tortolero
Tuổi: 27
D. Meza
Tuổi: 31
E. Castillo
Tuổi: 31
J. Obando
Tuổi: 18
G. Molina
Tuổi: 27
G. Molina
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
27S. Calabrese
Tuổi: 19
J. Riasco
Tuổi: 21
P. Silva
Tuổi: 17
D. Machís
Tuổi: 32
J. Berios
Tuổi: 29
D. Lopez
Tuổi: 18
L. Martinez
Tuổi: 20
K. Ojeda
Tuổi: 18
E. Ramírez
Tuổi: 27
S. Sanchez
Tuổi: 16
E. Arzu
Tuổi: 21
J. Alegría
Tuổi: 23
J. Berríos
Tuổi: 28
S. Calabrese
Tuổi: 19
Y. Del Valle
Tuổi: 35
F. Londoño
Tuổi: 25
J. Riasco
Tuổi: 21
R. Hernández
Tuổi: 32
F. Ruiz
Tuổi: 22
P. Silva
Tuổi: 17
J. Berios
Tuổi: 29
D. Lopez
Tuổi: 18
L. Martinez
Tuổi: 20
J. Moreno
Tuổi: 30
K. Ojeda
Tuổi: 18
E. Ramírez
Tuổi: 27
S. Sanchez
Tuổi: 16