
RB Bragantino
- 1928
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về RB Bragantino
RB Bragantino là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1928. RB Bragantino chơi các trận sân nhà tại Estádio Nabi Abi Chedid, sân vận động có sức chứa 17.128 khán giả. Tại Serie A, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 35 điểm sau 24 trận, gồm 10 trận thắng, 5 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 29 bàn và để thủng lưới 25 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. RB Bragantino còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
RB Bragantino — BahiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie A — 2026/27
21 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +24 | 52 | |
| 2 | 24 | +27 | 48 | |
| 3 | 25 | +12 | 45 | |
| 4 | 25 | +7 | 42 | |
| 5 | 25 | +7 | 40 | |
| 6 | 25 | -1 | 39 | |
| 7 | 25 | 0 | 37 | |
| 8 | 24 | +4 | 36 | |
| 9 | 24 | +4 | 35 | |
| 10 | 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 24 | -3 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 24 | -2 | 29 | |
| 15 | 24 | -5 | 28 | |
| 16 | 24 | -10 | 25 | |
| 17 | 24 | -12 | 25 | |
| 18 | 25 | -5 | 25 | |
| 19 | 25 | -12 | 23 | |
| 20 | 24 | -24 | 14 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Tiago Volpi
Tuổi: 35
Cleiton
Tuổi: 28
Gustavo
Tuổi: 20
Tiago Volpi
Tuổi: 35
Cleiton
Tuổi: 28
Fabrício
Tuổi: 25
Fernando Costa
Tuổi: 21
Lucão
Tuổi: 24
Gustavo
Tuổi: 20
HẬU VỆ
29Alix
Tuổi: 26
Cauê Nascimento Santos
Tuổi: 18
Eduardo Santos
Tuổi: 28
Gustavo Marques
Tuổi: 24
J. Hurtado
Tuổi: 24
Juninho Capixaba
Tuổi: 28
Pedro Henrique
Tuổi: 19
Guzmán Rodríguez
Tuổi: 25
A. Sant'Anna
Tuổi: 28
Vanderlan
Tuổi: 23
W. Vivas
Tuổi: 19
Breno
Tuổi: 17
Alix
Tuổi: 26
S. Boateng
Tuổi: 20
Cauê Nascimento Santos
Tuổi: 18
Eduardo Santos
Tuổi: 28
Guilherme Lopes
Tuổi: 23
Gustavo Marques
Tuổi: 24
J. Hurtado
Tuổi: 24
Juninho Capixaba
Tuổi: 28
Kevyn Monteiro
Tuổi: 20
Nathan
Tuổi: 23
S. Palacios
Tuổi: 20
Pedro Henrique
Tuổi: 19
Guzmán Rodríguez
Tuổi: 25
A. Sant'Anna
Tuổi: 28
Vanderlan
Tuổi: 23
W. Vivas
Tuổi: 19
Breno
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34Rodriguinho
Tuổi: 21
J. Herrera
Tuổi: 22
Davi Gomes
Tuổi: 20
Eric Ramires
Tuổi: 25
Fabinho
Tuổi: 23
Gabriel
Tuổi: 33
Gustavinho
Tuổi: 21
Marcelinho
Tuổi: 21
Matheus Fernandes
Tuổi: 27
Lucas Barbosa
Tuổi: 24
I. Sosa
Tuổi: 22
Ryan Tavares
Tuổi: 18
Yuri
Tuổi: 19
Marcos
Tuổi: 18
Bruninho
Tuổi: 22
Rodriguinho
Tuổi: 21
J. Herrera
Tuổi: 22
Davi Gomes
Tuổi: 20
Eric Ramires
Tuổi: 25
Fabinho
Tuổi: 23
Gabriel
Tuổi: 33
Gustavinho
Tuổi: 21
Jhon Jhon
Tuổi: 23
João Neto
Tuổi: 22
Marcelinho
Tuổi: 21
Matheus Fernandes
Tuổi: 27
Praxedes
Tuổi: 23
Lucas Barbosa
Tuổi: 24
I. Sosa
Tuổi: 22
Ryan Tavares
Tuổi: 18
Lopes Gabriel
Tuổi: 19
Yuri
Tuổi: 19
Yuri Leles
Tuổi: 18
Bruninho
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
18Eduardo Sasha
Tuổi: 33
Fernando
Tuổi: 26
Henry Mosquera
Tuổi: 24
I. Pitta
Tuổi: 26
Vinicius
Tuổi: 21
Jhuan Nunes Coelho
Tuổi: 18
Filipinho
Tuổi: 19
Athyrson
Tuổi: 21
T. Borbas
Tuổi: 23
Dudu
Tuổi: 17
Eduardo Sasha
Tuổi: 33
Fernando
Tuổi: 26
I. Laquintana
Tuổi: 26
Henry Mosquera
Tuổi: 24
I. Pitta
Tuổi: 26
Vinicius
Tuổi: 21
Jhuan Nunes Coelho
Tuổi: 18
Filipinho
Tuổi: 19