
Boston River
- 1939
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Boston River
Boston River là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1939. Boston River chơi các trận sân nhà tại Estadio Campeones Olímpicos, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 29 điểm sau 25 trận, gồm 8 trận thắng, 5 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 33 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Boston River còn góp mặt tại Group C, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boston River — CerroDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +17 | 47 | |
| 2 | 25 | +16 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 26 | +3 | 42 | |
| 5 | 24 | +11 | 41 | |
| 6 | 25 | +11 | 38 | |
| 7 | 25 | +3 | 38 | |
| 8 | 26 | -3 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 25 | -1 | 31 | |
| 11 | 25 | -9 | 29 | |
| 12 | 25 | -6 | 28 | |
| 13 | 25 | -8 | 27 | |
| 14 | 25 | -22 | 25 | |
| 15 | 25 | -9 | 24 | |
| 16 | 25 | -20 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Antúnez
Tuổi: 22
J. Torres
Tuổi: 19
J. González
Tuổi: 32
B. Antúnez
Tuổi: 22
E. Hernandez
Tuổi: 40
R. Rodríguez
Tuổi: 22
J. Torres
Tuổi: 19
J. González
Tuổi: 32
HẬU VỆ
32J. Acosta
Tuổi: 32
M. González
Tuổi: 31
M. Mancebo
Tuổi: 24
F. Martínez
Tuổi: 24
J. O'Neill
Tuổi: 24
L. Vazquez
Tuổi: 19
A. Aguirre
Tuổi: 21
A. Fernandez
Tuổi: 43
I. Fernandez
Tuổi: 17
A. Granja
Tuổi: 20
M. Rivero
Tuổi: 21
F. Saravia
Tuổi: 23
G. Bortagaray
Tuổi: 25
J. Acosta
Tuổi: 32
M. Gomez
Tuổi: 20
M. González
Tuổi: 31
A. Granja
Tuổi: 20
R. Haller
Tuổi: 25
M. Mancebo
Tuổi: 24
F. Martínez
Tuổi: 24
J. O'Neill
Tuổi: 24
M. Rivero
Tuổi: 21
J. Robatto
Tuổi: 22
K. Sotto
Tuổi: 19
L. Vazquez
Tuổi: 19
A. Aguirre
Tuổi: 21
A. Fernandez
Tuổi: 43
I. Fernandez
Tuổi: 17
A. Granja
Tuổi: 20
M. Rivero
Tuổi: 21
K. Sotto
Tuổi: 19
F. Saravia
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
27Federico Dafonte
Tuổi: 21
F. Pérez
Tuổi: 24
Y. González
Tuổi: 23
A. Amado
Tuổi: 24
F. Muñoa
Tuổi: 21
G. Ramírez
Tuổi: 35
R. Saravia
Tuổi: 25
L. Suhr
Tuổi: 28
M. Hornos
Tuổi: 17
Andy López
Tuổi: 21
Federico Dafonte
Tuổi: 21
F. Pérez
Tuổi: 24
Y. González
Tuổi: 23
A. Albarracin
Tuổi: 20
A. Amado
Tuổi: 24
B. Barcia
Tuổi: 24
F. Barrios
Tuổi: 23
F. Chiappini
Tuổi: 22
F. Muñoa
Tuổi: 21
A. Romero
Tuổi: 22
M. Vera
Tuổi: 27
G. Ramírez
Tuổi: 35
G. Añasgo
Tuổi: 26
R. Saravia
Tuổi: 25
L. Suhr
Tuổi: 28
M. Hornos
Tuổi: 17
Andy López
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
19F. Bonfiglio
Tuổi: 23
F. Avenatti
Tuổi: 32
A. González
Tuổi: 23
N. Siri
Tuổi: 21
A. Diogo
F. Martinicorena
Tuổi: 21
F. Bonfiglio
Tuổi: 23
A. Anello
Tuổi: 23
F. Avenatti
Tuổi: 32
A. González
Tuổi: 23
G. López
Tuổi: 22
F. Rodríguez
Tuổi: 30
G. Viera
Tuổi: 25
J. Gancheff
Tuổi: 16
T. Mora
Tuổi: 16
F. Saldana
Tuổi: 16
P. da Rosa
Tuổi: 17
N. Siri
Tuổi: 21
A. Diogo