
Olimpia
- 1902
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Olimpia
Olimpia là câu lạc bộ bóng đá của Paraguay, được thành lập vào năm 1902. Olimpia chơi các trận sân nhà tại Estadio UENO Osvaldo Domínguez Dibb, sân vận động có sức chứa 22.000 khán giả. Tại CONMEBOL Sudamericana, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Olimpia còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 14 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Sudamericana — 2026
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Lentinelly
Tuổi: 28
G. Olveira
Tuổi: 32
Lucas Antonio Verza Martinez
Tuổi: 24
S. Lentinelly
Tuổi: 28
F. Lirussi
Tuổi: 19
G. Olveira
Tuổi: 32
J. Peralta
Tuổi: 19
Lucas Antonio Verza Martinez
Tuổi: 24
HẬU VỆ
30T. Payne
Tuổi: 31
R. Cáceres
Tuổi: 34
A. Rodríguez
Tuổi: 25
A. Chalá
Tuổi: 29
G. Vargas
Tuổi: 24
B. Bentaberry
Tuổi: 28
M. Gamarra
Tuổi: 25
C. Olmedo
Tuổi: 22
L. Ramirez
Tuổi: 20
C. Ruiz
Tuổi: 17
E. Matus
Tuổi: 23
T. Payne
Tuổi: 31
R. Cáceres
Tuổi: 34
A. Cantero
Tuổi: 22
A. Rodríguez
Tuổi: 25
A. Chalá
Tuổi: 29
A. Alfonzo
Tuổi: 21
M. Arguello
Tuổi: 19
J. Barreto
Tuổi: 27
M. Capasso
Tuổi: 29
D. Martínez
Tuổi: 27
A. Morinigo
Tuổi: 20
A. Paredes
Tuổi: 28
G. Vargas
Tuổi: 24
B. Bentaberry
Tuổi: 28
M. Gamarra
Tuổi: 25
C. Olmedo
Tuổi: 22
L. Ramirez
Tuổi: 20
C. Ruiz
Tuổi: 17
E. Matus
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
33R. Sánchez
Tuổi: 29
J. Alfaro
Tuổi: 26
F. Cardozo
Tuổi: 24
J. Dominguez
Tuổi: 25
A. Franco
Tuổi: 24
R. Ortiz
Tuổi: 35
I. Leguizamón
Tuổi: 23
J. Vera
Tuổi: 26
Pedro Zarza
Tuổi: 18
E. Delmás
Tuổi: 18
S. Quintana
Tuổi: 22
R. Sánchez
Tuổi: 29
J. Alfaro
Tuổi: 26
L. Abreu
Tuổi: 21
F. Baruja
Tuổi: 19
Owel Benitez
G. Bogado
Tuổi: 24
F. Cardozo
Tuổi: 24
J. Dominguez
Tuổi: 25
A. Franco
Tuổi: 24
B. Grance
Tuổi: 18
A. Ledesma
Tuổi: 17
L. Morales
Tuổi: 26
R. Ortiz
Tuổi: 35
R. Pérez
Tuổi: 29
H. Quintana
Tuổi: 24
J. Gamarra
Tuổi: 18
I. Leguizamón
Tuổi: 23
J. Vera
Tuổi: 26
Pedro Zarza
Tuổi: 18
A. Silva
Tuổi: 36
E. Delmás
Tuổi: 18
S. Quintana
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
24B. Romero
Tuổi: 34
F. Alfonso
Tuổi: 23
R. Lezcano
Tuổi: 21
C. Miño
Tuổi: 18
F. Barone
Tuổi: 19
R. Benitez
Tuổi: 23
S. Ferreira
Tuổi: 27
D. González
Tuổi: 31
H. Sandoval
Tuổi: 25
B. Romero
Tuổi: 34
F. Alfonso
Tuổi: 23
A. Alcaraz
Tuổi: 26
R. Lezcano
Tuổi: 21
C. Miño
Tuổi: 18
F. Barone
Tuổi: 19
R. Benitez
Tuổi: 23
T. Caballero
Tuổi: 20
E. Delmas
Tuổi: 18
S. Ferreira
Tuổi: 27
D. González
Tuổi: 31
E. López
Tuổi: 24
L. Nunez
Tuổi: 18
R. Redes
Tuổi: 25
H. Sandoval
Tuổi: 25