
America de Cali
- 1927
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về America de Cali
America de Cali là câu lạc bộ bóng đá của Colombia, được thành lập vào năm 1927. America de Cali chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico Pascual Guerrero, sân vận động có sức chứa 46.400 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
33 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Montoya
Tuổi: 27
Jean
Tuổi: 30
A. Toro
Tuổi: 18
Alejandro Benitez
Tuổi: 18
J. Graterol
Tuổi: 28
J. Montoya
Tuổi: 27
S. Silva
Tuổi: 26
A. Sinisterra
Tuổi: 20
J. Soto
Tuổi: 32
Jean
Tuổi: 30
A. Toro
Tuổi: 18
Alejandro Benitez
Tuổi: 18
HẬU VỆ
33O. Bertel
Tuổi: 29
N. Hernández
Tuổi: 27
M. Mina
Tuổi: 26
C. Tovar
Tuổi: 27
M. Castillo
Tuổi: 22
J. Lucumí
Tuổi: 21
Y. Hurtado
Tuổi: 29
M. Torres
Tuổi: 29
B. Córdoba
Tuổi: 26
B. Correa
Tuổi: 21
L. Mina
Tuổi: 21
D. Rosero
Tuổi: 32
V. Barona
O. Bertel
Tuổi: 29
D. Bocanegra
Tuổi: 38
M. Caicedo
Tuổi: 21
Y. Candelo
Tuổi: 33
B. Correa
Tuổi: 21
N. Hernández
Tuổi: 27
M. Mina
Tuổi: 26
A. Mosquera
Tuổi: 35
J. Pestaña
Tuổi: 28
S. Quinones
Tuổi: 19
C. Tovar
Tuổi: 27
M. Castillo
Tuổi: 22
J. Lucumí
Tuổi: 21
Y. Hurtado
Tuổi: 29
M. Torres
Tuổi: 29
B. Córdoba
Tuổi: 26
B. Correa
Tuổi: 21
L. Mina
Tuổi: 21
D. Rosero
Tuổi: 32
Marcos Mina
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
38Y. Guzman
Tuổi: 27
E. Tortolero
Tuổi: 27
L. Quiñones
Tuổi: 34
Y. Quintero
Tuổi: 23
T. Palacios
Tuổi: 20
K. Angulo
Tuổi: 17
R. Carrascal
Tuổi: 33
J. Cavadia
Tuổi: 20
J. Escobar
Tuổi: 21
D. Borrero
Tuổi: 23
C. Sierra
Tuổi: 35
C. Amu
Tuổi: 17
J. Balanta
Tuổi: 18
J. Aponza
Tuổi: 17
Y. Guzman
Tuổi: 27
E. Tortolero
Tuổi: 27
L. Quiñones
Tuổi: 34
Y. Quintero
Tuổi: 23
T. Palacios
Tuổi: 20
K. Angulo
Tuổi: 17
É. Balanta
Tuổi: 32
R. Carrascal
Tuổi: 33
J. Cavadia
Tuổi: 20
J. Escobar
Tuổi: 21
K. Gonzalez
Tuổi: 20
F. Leys
Tuổi: 32
J. Lopez
S. Navarro
Tuổi: 25
L. Paz
Tuổi: 37
A. Roa
Tuổi: 32
Joel Romero
Tuổi: 19
A. Tello
Tuổi: 29
C. Barrios
Tuổi: 27
D. Borrero
Tuổi: 23
C. Sierra
Tuổi: 35
C. Amu
Tuổi: 17
J. Balanta
Tuổi: 18
J. Aponza
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
12T. Ángel
Tuổi: 22
J. Valencia
Tuổi: 29
J. Murillo
Tuổi: 30
A. Ramos
Tuổi: 39
T. Ángel
Tuổi: 22
J. Valencia
Tuổi: 29
L. Ramos
Tuổi: 26
J. Murillo
Tuổi: 30
D. Machís
Tuổi: 32
Y. Garcés
Tuổi: 19
R. Holgado
Tuổi: 30
A. Ramos
Tuổi: 39