
Alianza Atletico
- 1920
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Alianza Atletico
Alianza Atletico là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1920. Alianza Atletico chơi các trận sân nhà tại Estadio Municipal Melanio Coloma Calderón, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 2 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Prieto
Tuổi: 30
S. Rivadeneyra
Tuổi: 31
J. Rossi
Tuổi: 22
K. Cornejo
Tuổi: 18
D. Prieto
Tuổi: 30
S. Rivadeneyra
Tuổi: 31
Jose Amasifuen
Tuổi: 21
E. Hermoza
Tuổi: 35
J. Rossi
Tuổi: 22
K. Cornejo
Tuổi: 18
HẬU VỆ
19H. Lupú
Tuổi: 21
A. Gordillo
Tuổi: 31
W. Guzmán
Tuổi: 25
J. Luján
Tuổi: 28
J. Mendieta
Tuổi: 27
E. Perleche
Tuổi: 25
J. Quiñónes
Tuổi: 24
R. Suarez
Tuổi: 24
J. Villegas
Tuổi: 29
H. Lupú
Tuổi: 21
L. Alburqueque
Tuổi: 23
A. Gordillo
Tuổi: 31
W. Guzmán
Tuổi: 25
J. Luján
Tuổi: 28
J. Mendieta
Tuổi: 27
E. Perleche
Tuổi: 25
J. Quiñónes
Tuổi: 24
R. Suarez
Tuổi: 24
J. Villegas
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
18Germán Díaz
Tuổi: 29
A. Muñoz
Tuổi: 25
J. Delgado
Tuổi: 20
S. Fernández
Tuổi: 23
Jimmy Pérez
Tuổi: 24
J. del Castillo
Tuổi: 21
D. Chilo
Tuổi: 17
J. Revilla
Tuổi: 22
A. Antilef
Tuổi: 27
S. Quiroga
Tuổi: 31
Germán Díaz
Tuổi: 29
A. Muñoz
Tuổi: 25
J. Delgado
Tuổi: 20
S. Fernández
Tuổi: 23
Jimmy Pérez
Tuổi: 24
J. del Castillo
Tuổi: 21
D. Chilo
Tuổi: 17
J. Revilla
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17V. Robaldo
Tuổi: 25
J. Molina
Tuổi: 32
J. Ingratti
Tuổi: 25
F. Flores
Tuổi: 24
G. Larios
Tuổi: 23
C. Penilla
Tuổi: 34
C. Valladolid
Tuổi: 21
V. Robaldo
Tuổi: 25
J. Molina
Tuổi: 32
J. Ingratti
Tuổi: 25
F. Coronel
Tuổi: 32
F. Flores
Tuổi: 24
M. Barreda
Tuổi: 22
A. Guevara
Tuổi: 20
G. Larios
Tuổi: 23
C. Penilla
Tuổi: 34
C. Valladolid
Tuổi: 21