
Puerto Cabello
- 2014
- Thành lập
- 100
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Puerto Cabello
Puerto Cabello là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 2014. Puerto Cabello chơi các trận sân nhà tại Complejo Deportivo Socialista, sân vận động có sức chứa 7.500 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Puerto Cabello còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 100 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
33 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 10 | |
| 2 | 6 | +3 | 9 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -7 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | -2 | 8 | |
| 3 | 6 | +3 | 7 | |
| 4 | 6 | -3 | 7 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +1 | 8 | |
| 2 | 6 | +2 | 7 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 6 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | +2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 10 | |
| 3 | 6 | +1 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2026, Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11E. Herrera
Tuổi: 32
L. Romero
Tuổi: 35
J. Graterol
Tuổi: 28
A. Perez
Tuổi: 17
R. Alleyne
Tuổi: 20
E. Espinoza
Tuổi: 17
E. Herrera
Tuổi: 32
A. Mehring
Tuổi: 31
L. Romero
Tuổi: 35
J. Graterol
Tuổi: 28
A. Perez
Tuổi: 17
HẬU VỆ
33R. Rosales
Tuổi: 37
F. Baptista
L. Casiani
Tuổi: 24
Heiber Eduardo Linares Martínez
Tuổi: 25
J. Ramos
Tuổi: 28
Y. Rebolledo
Tuổi: 20
J. Vargas
Tuổi: 30
G. Bortagaray
Tuổi: 25
G. Meléndez
Tuổi: 30
J. Velasquez
Tuổi: 35
J. Camacho
Tuổi: 18
R. Rosales
Tuổi: 37
J. Araujo
Tuổi: 21
F. Baptista
L. Casiani
Tuổi: 24
Raudy Javier Guerrero Reyes
Tuổi: 32
Y. Hernandez
Tuổi: 28
R. Hidalgo
Tuổi: 19
L. Karbowski
Tuổi: 17
Heiber Eduardo Linares Martínez
Tuổi: 25
M. Mbaye
Tuổi: 27
E. Peraza
Tuổi: 32
J. Ramos
Tuổi: 28
Y. Rebolledo
Tuổi: 20
S. Santeliz
Tuổi: 17
A. Shimaga
Tuổi: 26
J. Vargas
Tuổi: 30
G. Bortagaray
Tuổi: 25
G. Meléndez
Tuổi: 30
S. Obradović
Tuổi: 22
J. Velázquez
Tuổi: 35
J. Velasquez
Tuổi: 35
J. Camacho
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34D. Saggiomo
Tuổi: 27
G. González
Tuổi: 29
J. Marchán
Tuổi: 27
H. Contreras
Tuổi: 36
J. Martínez
Tuổi: 24
Gerardo José Padrón Colmenares
Tuổi: 23
P. Pagnano
Tuổi: 24
L. Pimentel
Tuổi: 18
R. Flores
Tuổi: 27
P. Lima
Tuổi: 35
J. Moreno
Tuổi: 32
M. Isah
Tuổi: 23
J. Ortuno
Tuổi: 17
D. Saggiomo
Tuổi: 27
G. González
Tuổi: 29
J. Marchán
Tuổi: 27
Awudu Abdul
Tuổi: 24
J. Beleno
Tuổi: 21
H. Alcalá
Tuổi: 34
H. Contreras
Tuổi: 36
Jorge Eliézer Echeverría Montilva
Tuổi: 25
I. Figueroa
Tuổi: 25
J. Martínez
Tuổi: 24
D. Meza
Tuổi: 31
R. Pacheco
Gerardo José Padrón Colmenares
Tuổi: 23
P. Pagnano
Tuổi: 24
L. Pimentel
Tuổi: 18
C. Velasquez
Tuổi: 20
R. Flores
Tuổi: 27
P. Lima
Tuổi: 35
Giovani Bamba
Tuổi: 26
J. Moreno
Tuổi: 32
M. Isah
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
22J. Castillo
Tuổi: 23
J. Hernandez
Tuổi: 29
D. Osorio
Tuổi: 21
E. Pernía
Tuổi: 30
A. Ponce
Tuổi: 29
J. Barros
Tuổi: 20
D. Rodriguez
Tuổi: 17
J. Castillo
Tuổi: 23
J. Hernandez
Tuổi: 29
R. Arace
Tuổi: 30
I. Dagga
Tuổi: 17
K. Makosso
Tuổi: 27
M. Bustillo
Tuổi: 29
R. Marin
D. Osorio
Tuổi: 21
G. Pacifico
Tuổi: 18
J. Paredes
Tuổi: 24
E. Pernía
Tuổi: 30
A. Ponce
Tuổi: 29
R. Rojas
Tuổi: 33
J. Barros
Tuổi: 20
D. Rodriguez
Tuổi: 17