
Atletico Torque
- 2007
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atletico Torque
Atletico Torque là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 2007. Atletico Torque chơi các trận sân nhà tại Estadio Centenario, sân vận động có sức chứa 60.235 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 41 điểm sau 24 trận, gồm 12 trận thắng, 5 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Atletico Torque còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Defensor Sporting — Atletico TorqueDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +17 | 47 | |
| 2 | 25 | +16 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 25 | 0 | 39 | |
| 6 | 25 | +11 | 38 | |
| 7 | 25 | +3 | 38 | |
| 8 | 25 | 0 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 25 | -1 | 31 | |
| 11 | 25 | -9 | 29 | |
| 12 | 25 | -6 | 28 | |
| 13 | 25 | -8 | 27 | |
| 14 | 25 | -22 | 25 | |
| 15 | 25 | -9 | 24 | |
| 16 | 25 | -20 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Mathias Aguiar
Tuổi: 19
F. Torgnascioli
Tuổi: 35
M. Almeida
Tuổi: 19
G. Rodríguez
Tuổi: 31
Mathias Aguiar
Tuổi: 19
R. Méndez
Tuổi: 24
F. Torgnascioli
Tuổi: 35
M. Almeida
Tuổi: 19
M. Monserrat
Tuổi: 18
G. Rodríguez
Tuổi: 31
HẬU VỆ
23K. Silva
Tuổi: 22
E. Agüero
Tuổi: 21
E. Busquets
Tuổi: 25
G. Kagelmacher
Tuổi: 37
F. Silvera
Tuổi: 28
V. Wurth
Tuổi: 18
J. Lopez
N. Perez
Tuổi: 17
S. Zampiero
Tuổi: 18
Brian Gutiérrez
Tuổi: 19
K. Silva
Tuổi: 22
E. Agüero
Tuổi: 21
E. Busquets
Tuổi: 25
G. Fratta
Tuổi: 30
B. García
Tuổi: 18
G. Kagelmacher
Tuổi: 37
N. Leivas
Tuổi: 19
F. Silvera
Tuổi: 28
V. Wurth
Tuổi: 18
F. Romero
Tuổi: 30
A. Capurro
Tuổi: 18
J. Lopez
N. Perez
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34N. da Silva
Tuổi: 20
L. Duré
Tuổi: 20
D. Guzmán
Tuổi: 20
G. Montes
Tuổi: 31
E. Obregón
Tuổi: 24
F. Pizzichillo
Tuổi: 29
P. Siles
Tuổi: 28
J. Tarán
Tuổi: 20
S. Cáceres
Tuổi: 25
I. Melian
Tuổi: 17
F. Rodriguez
Tuổi: 16
T. Shaw
Tuổi: 18
Matias Escobar
Tuổi: 19
S. Costa
Tuổi: 25
N. da Silva
Tuổi: 20
L. Duré
Tuổi: 20
D. Guzmán
Tuổi: 20
B. Kociubinski
Tuổi: 24
G. Montes
Tuổi: 31
J. Neris
Tuổi: 25
E. Obregón
Tuổi: 24
L. Pino
Tuổi: 20
F. Pizzichillo
Tuổi: 29
P. Siles
Tuổi: 28
J. Tarán
Tuổi: 20
S. Cáceres
Tuổi: 25
E. Gonzalez
Tuổi: 19
H. Gonzalez
Tuổi: 19
I. Melian
Tuổi: 17
F. Rodriguez
Tuổi: 16
G. Rodriguez
Tuổi: 18
T. Shaw
Tuổi: 18
L. Silveira
Tuổi: 17
B. Yaque
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
22F. Martinez
Tuổi: 17
J. Quintana
Tuổi: 25
Luka Andrade
Tuổi: 18
Andy Cizo
Tuổi: 21
S. Rodríguez
Tuổi: 25
R. Lecchini
Tuổi: 18
A. Munoz
Tuổi: 19
F. Martinez
Tuổi: 17
J. Moreira
Tuổi: 27
J. Quintana
Tuổi: 25
Luka Andrade
Tuổi: 18
F. Formoso
Tuổi: 18
Andy Cizo
Tuổi: 21
W. Núñez
Tuổi: 22
S. Rodríguez
Tuổi: 25
R. Lecchini
Tuổi: 18
M. Aramburú
Tuổi: 26
A. Cartagena
Tuổi: 15
F. Morales
Tuổi: 19
A. Munoz
Tuổi: 19
E. Rodriguez
Tuổi: 19
Nahuel Silvera