
CSKA Sofia
- 1948
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về CSKA Sofia
CSKA Sofia là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1948. CSKA Sofia chơi các trận sân nhà tại Stadion Bâlgarska Armija, sân vận động có sức chứa 22.015 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. CSKA Sofia còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 67 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 5 | +13 | 15 | |
| 3 | 5 | +10 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -4 | 7 | |
| 8 | 6 | -5 | 7 | |
| 9 | 5 | +2 | 6 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -5 | 3 | |
| 13 | 6 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6F. Lapoukhov
Tuổi: 22
D. Nikolov
Tuổi: 19
D. Evtimov
Tuổi: 32
F. Lapoukhov
Tuổi: 22
D. Nikolov
Tuổi: 19
D. Evtimov
Tuổi: 32
HẬU VỆ
18J. Gbamin
Tuổi: 30
Facundo Santiago Rodríguez
Tuổi: 25
A. Tunchev
Tuổi: 16
T. Ivanov
Tuổi: 21
Adrián Lapeña
Tuổi: 29
Á. Martino
Tuổi: 27
Pastor
Tuổi: 25
A. Yordanov
Tuổi: 24
J. Gbamin
Tuổi: 30
Facundo Santiago Rodríguez
Tuổi: 25
A. Tunchev
Tuổi: 16
L. Dellova
Tuổi: 26
T. Ivanov
Tuổi: 21
Adrián Lapeña
Tuổi: 29
Á. Martino
Tuổi: 27
Pastor
Tuổi: 25
I. Turitsov
Tuổi: 26
A. Yordanov
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
29J. Eto'o
Tuổi: 24
Léo Pereira
Tuổi: 25
M. Ebong
Tuổi: 26
Tamimou Ouorou
Tuổi: 22
G. Chorbadzhiyski
Tuổi: 21
V. Kaymakanov
Tuổi: 18
Bruno Jordão
Tuổi: 27
P. Panayotov
Tuổi: 20
I. Solet Bomawoko
Tuổi: 24
M. Brahimi
Tuổi: 27
C. Itu
Tuổi: 26
S. Sensi
Tuổi: 30
J. Iliev
Tuổi: 21
J. Eto'o
Tuổi: 24
Léo Pereira
Tuổi: 25
M. Ebong
Tuổi: 26
Tamimou Ouorou
Tuổi: 22
G. Chorbadzhiyski
Tuổi: 21
Y. Iliev
Tuổi: 20
V. Kaymakanov
Tuổi: 18
A. Nikolov
Tuổi: 20
I. Iliev
Tuổi: 26
Bruno Jordão
Tuổi: 27
P. Panayotov
Tuổi: 20
O. Skarsem
Tuổi: 27
I. Solet Bomawoko
Tuổi: 24
M. Brahimi
Tuổi: 27
S. Sensi
Tuổi: 30
J. Iliev
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
15A. Piedrahita
Tuổi: 23
R. Zhivkov
Tuổi: 26
S. Godoy
Tuổi: 24
I. Pittas
Tuổi: 29
J. Zwarts
Tuổi: 26
A. Piedrahita
Tuổi: 23
M. Phaëton
Tuổi: 25
I. Antonov
Tuổi: 20
M. Papazov
Tuổi: 22
I. Tasev
Tuổi: 23
R. Zhivkov
Tuổi: 26
K. Dodaj
Tuổi: 20
S. Godoy
Tuổi: 24
I. Pittas
Tuổi: 29
J. Zwarts
Tuổi: 26