
Botev Vratsa
- 1921
- Thành lập
- 59
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Botev Vratsa
Botev Vratsa là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1921. Botev Vratsa chơi các trận sân nhà tại Stadion Hristo Botev, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Botev Vratsa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 33 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 59 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Arda Kardzhali — Botev VratsaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 16 | |
| 3 | 5 | +13 | 15 | |
| 4 | 5 | +10 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 7 | -5 | 8 | |
| 7 | 6 | +2 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | -4 | 7 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -7 | 3 | |
| 13 | 7 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Orlinov
Tuổi: 31
V. Stoyanov
Tuổi: 15
L. Vasilev
Tuổi: 20
Lyuboslav Stoyanov
Tuổi: 27
M. Orlinov
Tuổi: 31
Vladislav Boykov Stoyanov
Tuổi: 34
V. Stoyanov
Tuổi: 15
L. Vasilev
Tuổi: 20
Lyuboslav Stoyanov
Tuổi: 27
HẬU VỆ
16S. Sanyang
Tuổi: 22
L. Boyanov
Tuổi: 22
M. Achkov
Tuổi: 26
I. Goranov
Tuổi: 33
Đorđe Jovičić
Tuổi: 24
M. Stoev
Tuổi: 26
Viktor Pavlov
Tuổi: 16
Martin Dimitrov
Tuổi: 19
S. Sanyang
Tuổi: 22
M. Stoychev
Tuổi: 22
L. Boyanov
Tuổi: 22
M. Achkov
Tuổi: 26
I. Goranov
Tuổi: 33
Đorđe Jovičić
Tuổi: 24
M. Stoev
Tuổi: 26
Viktor Pavlov
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
26K. Hadji
Tuổi: 25
A. Kichukov
Tuổi: 18
J. Gallegos
Tuổi: 24
E. M. Petrov
Tuổi: 16
M. Smolenski
Tuổi: 22
A. Stoyanov
Tuổi: 20
M. Tsonev
Tuổi: 15
I. Yurukov
Tuổi: 26
D. Genov
Tuổi: 36
V. Naydenov
Tuổi: 24
A. Zarkov
Tuổi: 15
K. Hadji
Tuổi: 25
Tamimou Ouorou
Tuổi: 22
A. Kichukov
Tuổi: 18
K. Malinov
Tuổi: 31
J. Gallegos
Tuổi: 24
E. M. Petrov
Tuổi: 16
Danylo Polonskyi
Tuổi: 24
M. Smolenski
Tuổi: 22
A. Stoyanov
Tuổi: 20
M. Tsonev
Tuổi: 15
R. Tsonev
Tuổi: 30
I. Yurukov
Tuổi: 26
D. Genov
Tuổi: 36
V. Naydenov
Tuổi: 24
A. Zarkov
Tuổi: 15
TIỀN ĐẠO
8S. Mechev
Tuổi: 17
P. Borukov
Tuổi: 25
M. Petkov
Tuổi: 23
S. Mechev
Tuổi: 17
P. Borukov
Tuổi: 25
Y. Bornosuzov
Tuổi: 21
M. Ntelo
Tuổi: 24
M. Petkov
Tuổi: 23