
Lokomotiv Sofia
- 2015
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lokomotiv Sofia
Lokomotiv Sofia là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 2015. Lokomotiv Sofia chơi các trận sân nhà tại Stadion Lokomotiv, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 2 điểm sau 5 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Lokomotiv Sofia còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 39 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Dunav Ruse — Lokomotiv SofiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 16 | |
| 3 | 5 | +13 | 15 | |
| 4 | 5 | +10 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 7 | -5 | 8 | |
| 7 | 6 | +2 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | -4 | 7 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -7 | 3 | |
| 13 | 7 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Lyubenov
Tuổi: 30
M. Velichkov
Tuổi: 26
Tsvetan Tsvetkov
Tuổi: 17
A. Lyubenov
Tuổi: 30
M. Velichkov
Tuổi: 26
U. Habil
Tuổi: 20
Tsvetan Tsvetkov
Tuổi: 17
HẬU VỆ
23R. Bidounga
Tuổi: 28
R. Daskalov
Tuổi: 30
A. Lyaskov
Tuổi: 27
M. Mitkov
Tuổi: 25
N. Neychev
Tuổi: 21
E. Gerov
Tuổi: 18
D. Ogaga
Tuổi: 23
Eirô
Tuổi: 24
Kaloyan Kostov
Tuổi: 21
Mikhail Zahariev Zahariev
Tuổi: 18
D. Ali
Tuổi: 31
R. Bidounga
Tuổi: 28
R. Daskalov
Tuổi: 30
S. Dembele
Tuổi: 22
I. Lagundzic
Tuổi: 26
A. Lyaskov
Tuổi: 27
M. Biatoumoussoka
Tuổi: 27
M. Mitkov
Tuổi: 25
N. Neychev
Tuổi: 21
E. Gerov
Tuổi: 18
Eirô
Tuổi: 24
Kaloyan Kostov
Tuổi: 21
Mikhail Zahariev Zahariev
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
20M. Medfai
Tuổi: 25
D. Kostadinov
Tuổi: 26
K. Chachev
Tuổi: 19
E. Dost
Tuổi: 26
B. Katsarov
Tuổi: 32
K. Miloshev
Tuổi: 25
K. Stanoev
Tuổi: 31
S. Delev
Tuổi: 36
D. Yankov
Tuổi: 25
M. Medfai
Tuổi: 25
D. Kostadinov
Tuổi: 26
K. Chachev
Tuổi: 19
Donaldo Açka
Tuổi: 28
E. Dost
Tuổi: 26
B. Katsarov
Tuổi: 32
Luann
Tuổi: 24
K. Miloshev
Tuổi: 25
Simeon Nenchev Slavchev
Tuổi: 32
K. Stanoev
Tuổi: 31
S. Delev
Tuổi: 36
TIỀN ĐẠO
22M. Papazov
Tuổi: 22
N. Penev
Tuổi: 20
A. Aralica
Tuổi: 29
Caue Caruzo
Tuổi: 23
G. Minchev
Tuổi: 30
A. Taoui
Tuổi: 24
Viktor Ivaylov Velichkov
Tuổi: 17
B. Sally
Tuổi: 19
M. Yankov
Tuổi: 17
M. Papazov
Tuổi: 22
N. Penev
Tuổi: 20
Jordon Ibe
Tuổi: 29
A. Aralica
Tuổi: 29
Caue Caruzo
Tuổi: 23
Diego Raposo
Tuổi: 29
G. Minchev
Tuổi: 30
A. Taoui
Tuổi: 24
B. Velichkov
Tuổi: 19
Viktor Ivaylov Velichkov
Tuổi: 17
Valentin Arhipov
Tuổi: 18
B. Sally
Tuổi: 19
M. Yankov
Tuổi: 17