CSKA Sofia vs Lokomotiv Sofia — First League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
CSKA Sofia tiếp đón Lokomotiv Sofia trên sân National Stadium Vasil Levski vào ngày , bóng lăn lúc , tại First League. CSKA Sofia đang đứng thứ 3 với 16 điểm, trong khi Lokomotiv Sofia xếp thứ 13 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với CSKA Sofia thắng 3 trận, Lokomotiv Sofia thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
CSKA Sofia
Lokomotiv Sofia
CSKA Sofia
Lokomotiv Sofia
Xu hướng trận đấu
CSKA Sofia — 5 trận sân nhà gần nhất
- CSKA Sofia5 - 0Botev VratsaFirst LeagueRegular Season - 5HT 2-0
- CSKA Sofia1 - 3Maccabi Tel AvivUEFA Europa League3rd Qualifying RoundHT 0-1
- CSKA Sofia2 - 1Dunav RuseFirst LeagueRegular Season - 3HT 1-1
- CSKA Sofia3 - 2Botev PlovdivFirst LeagueRegular Season - 2HT 1-1
Lokomotiv Sofia — 5 trận sân khách gần nhất
- Arda Kardzhali3 - 1Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 5HT 2-0
- Slavia Sofia1 - 1Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 3HT 1-1
- Botev Plovdiv1 - 1Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 1HT 0-0
- Spartak Varna3 - 0Lokomotiv SofiaFirst LeagueRelegation Group - 37HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- CSKA Sofia2 - 0Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- CSKA Sofia2 - 1Lokomotiv SofiaCupRound of 16HT 1-1
- Lokomotiv Sofia1 - 1CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 10HT 0-1
- 2024/25
- CSKA Sofia1 - 0Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Lokomotiv Sofia0 - 3CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 12HT 0-2
First League
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +15 | 18 | |
| 2 | 7 | +7 | 17 | |
| 3 | 6 | +12 | 16 | |
| 4 | 7 | +8 | 16 | |
| 5 | 7 | +7 | 16 | |
| 6 | 7 | -4 | 8 | |
| 7 | 7 | -5 | 8 | |
| 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -7 | 4 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -11 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
5631

