
Cherno More Varna
- 1945
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cherno More Varna
Cherno More Varna là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1945. Cherno More Varna chơi các trận sân nhà tại Stadion Ticha, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 4 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Cherno More Varna còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 75 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lokomotiv Plovdiv — Cherno More VarnaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +17 | 24 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +7 | 17 | |
| 4 | 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | -4 | 9 | |
| 8 | 8 | -6 | 8 | |
| 9 | 7 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | -10 | 7 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -7 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7D. Hristov
Tuổi: 23
Danylo Chalykh
Tuổi: 20
K. Tomov
Tuổi: 23
D. Hristov
Tuổi: 23
P. Iliev
Tuổi: 34
Danylo Chalykh
Tuổi: 20
K. Tomov
Tuổi: 23
HẬU VỆ
23L. Squadrone
Tuổi: 26
Z. Atanasov
Tuổi: 34
João Bandaró
Tuổi: 21
E. Nyagolov
Tuổi: 17
E. Tombak
Tuổi: 26
A. Donchev
Tuổi: 24
V. Kerchev
Tuổi: 28
G. Ventsislavov
Tuổi: 19
D. Kichukov
Tuổi: 18
L. Squadrone
Tuổi: 26
Z. Atanasov
Tuổi: 34
V. Drobarov
Tuổi: 33
João Bandaró
Tuổi: 21
Dani Martín
Tuổi: 28
E. Nyagolov
Tuổi: 17
T. Panov
Tuổi: 36
R. Stefanov
Tuổi: 23
E. Tombak
Tuổi: 26
A. Donchev
Tuổi: 24
V. Kerchev
Tuổi: 28
Georgi Paskov
Tuổi: 19
G. Ventsislavov
Tuổi: 19
D. Kichukov
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26M. Achi
Tuổi: 23
M. Banev
Tuổi: 19
B. Beyhan
Tuổi: 21
N. Kostadinov
Tuổi: 20
V. Panayotov
Tuổi: 35
David Teles
Tuổi: 27
N. Zlatev
Tuổi: 21
A. Todorov
Tuổi: 24
P. Andreev
Tuổi: 21
D. Zaimov
Tuổi: 19
I. Bounaas
Tuổi: 23
M. Achi
Tuổi: 23
M. Banev
Tuổi: 19
B. Beyhan
Tuổi: 21
A. Chandarov
Tuổi: 27
N. Kostadinov
Tuổi: 20
P. Marinov
Tuổi: 19
V. Panayotov
Tuổi: 35
David Teles
Tuổi: 27
D. Tonev
Tuổi: 24
A. Calcan
Tuổi: 31
N. Zlatev
Tuổi: 21
A. Todorov
Tuổi: 24
P. Andreev
Tuổi: 21
D. Zaimov
Tuổi: 19
I. Bounaas
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
13I. Tasev
Tuổi: 23
A. Kolev
Tuổi: 33
M. Barandas
Tuổi: 25
G. Lazarov
Tuổi: 21
K. Mihaylov
Tuổi: 17
J. Padilla
Tuổi: 24
Celso Sidney
Tuổi: 24
A. Kolev
Tuổi: 33
M. Barandas
Tuổi: 25
G. Lazarov
Tuổi: 21
K. Mihaylov
Tuổi: 17
J. Padilla
Tuổi: 24
Celso Sidney
Tuổi: 24