Levski Sofia vs CSKA Sofia — First League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Levski Sofia tiếp đón CSKA Sofia trên sân Vivacom Arena Georgi Asparuhov vào ngày , bóng lăn lúc , tại First League. Levski Sofia đang đứng thứ 1 với 18 điểm, trong khi CSKA Sofia xếp thứ 3 với 16 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Levski Sofia thắng 1 trận, CSKA Sofia thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Levski Sofia
CSKA Sofia
Levski Sofia
CSKA Sofia
Xu hướng trận đấu
Levski Sofia — 5 trận sân nhà gần nhất
- Levski Sofia0 - 1LudogoretsFirst LeagueChampionship Group - 33HT 0-0
- Levski Sofia1 - 0CSKA 1948First LeagueChampionship Group - 32HT 0-0
- Levski Sofia1 - 0Arda KardzhaliFirst LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- Levski Sofia2 - 1Cherno More VarnaFirst LeagueRegular Season - 27HT 0-0
- Levski Sofia1 - 0Lokomotiv PlovdivFirst LeagueRegular Season - 25HT 0-0
CSKA Sofia — 5 trận sân khách gần nhất
- CSKA 19480 - 1CSKA SofiaFirst LeagueChampionship Group - 33HT 0-0
- Ludogorets1 - 2CSKA SofiaCupSemi-finalsHT 1-0
- Montana0 - 1CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 29HT 0-0
- Beroe0 - 3CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 28HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- CSKA Sofia1 - 3Levski SofiaFirst LeagueChampionship Group - 31HT 1-2
- CSKA Sofia1 - 1Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Levski Sofia0 - 1CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 15HT 0-0
- 2024/25
- CSKA Sofia2 - 2Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 23HT 1-0
- Levski Sofia1 - 0CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 8HT 0-0
First League
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +15 | 18 | |
| 2 | 7 | +7 | 17 | |
| 3 | 6 | +12 | 16 | |
| 4 | 7 | +8 | 16 | |
| 5 | 7 | +7 | 16 | |
| 6 | 7 | -4 | 8 | |
| 7 | 7 | -5 | 8 | |
| 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -7 | 4 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -11 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
5625

