
Lokomotiv Plovdiv
- 1936
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1936. Lokomotiv Plovdiv chơi các trận sân nhà tại Stadion Lokomotiv, sân vận động có sức chứa 13.800 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 8 điểm sau 11 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Lokomotiv Plovdiv còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 58 điểm sau 35 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lokomotiv Plovdiv vs Slavia SofiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 28 | |
| 2 | 11 | +18 | 27 | |
| 3 | 10 | +14 | 26 | |
| 4 | 11 | +8 | 22 | |
| 5 | 11 | +3 | 19 | |
| 6 | 11 | -2 | 17 | |
| 7 | 11 | -4 | 13 | |
| 8 | 11 | 0 | 11 | |
| 9 | 11 | -11 | 9 | |
| 10 | 11 | -8 | 8 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -7 | 8 | |
| 13 | 11 | -11 | 8 | |
| 14 | 11 | -11 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
6B. Milosavljevic
Tuổi: 27
P. Zovko
Tuổi: 23
S. Georgiev
Tuổi: 16
B. Milosavljevic
Tuổi: 27
P. Zovko
Tuổi: 23
S. Georgiev
Tuổi: 16
HẬU VỆ
24Adrián Cova
Tuổi: 24
Matheus Brito
Tuổi: 24
A. Chindriş
Tuổi: 26
Lucas Ryan
Tuổi: 23
M. Ruskov
Tuổi: 24
T. Pavlov
Tuổi: 21
M. Petrović
Tuổi: 23
Denis Kirashki
Tuổi: 17
Radoslav Palazov
Tuổi: 18
S. Vitanov
Tuổi: 19
M. Petrovic
Tuổi: 23
Adrián Cova
Tuổi: 24
Matheus Brito
Tuổi: 24
A. Chindriş
Tuổi: 26
E. Espinoza
Tuổi: 24
Lucas Ryan
Tuổi: 23
M. Ruskov
Tuổi: 24
M. Salim
Tuổi: 18
T. Pavlov
Tuổi: 21
Kaloyan Kostov
Tuổi: 21
Denis Kirashki
Tuổi: 17
Radoslav Palazov
Tuổi: 18
S. Vitanov
Tuổi: 19
M. Petrovic
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
28P. Umarbayev
Tuổi: 31
E. Ali
Tuổi: 22
M. Atanasov
Tuổi: 23
I. Ivanov
Tuổi: 23
A. Aleksandrov
Tuổi: 18
Sevi Idriz
Tuổi: 18
P. Petrov
Tuổi: 20
M. Trdan
Tuổi: 20
J. Lamy
Tuổi: 26
R. Leijten
Tuổi: 22
J. Iliev
Tuổi: 21
S. Gochev
Francesco Calia
Tuổi: 17
E. Ali
Tuổi: 22
I. Ivanov
Tuổi: 23
P. Umarbayev
Tuổi: 31
G. Chorbadzhiyski
Tuổi: 21
E. Ali
Tuổi: 22
M. Atanasov
Tuổi: 23
I. Ivanov
Tuổi: 23
A. Aleksandrov
Tuổi: 18
Sevi Idriz
Tuổi: 18
C. Itu
Tuổi: 26
P. Petrov
Tuổi: 20
M. Trdan
Tuổi: 20
J. Lamy
Tuổi: 26
G. Politino
Tuổi: 26
S. Gochev
TIỀN ĐẠO
17D. Ali
Tuổi: 21
Nikolay Ivaylov Georgiev
Tuổi: 23
A. Fase
Tuổi: 25
Christ Longville
Tuổi: 19
A. Velev
Tuổi: 18
E. Mishev
Tuổi: 18
J. Burban
Tuổi: 26
D. Mrankov
Tuổi: 18
D. Ali
Tuổi: 21
Nikolay Ivaylov Georgiev
Tuổi: 23
M. Vangelov
Tuổi: 22
V. Bozhinov
Tuổi: 18
D. Iliev
Tuổi: 37
Christ Longville
Tuổi: 19
A. Velev
Tuổi: 18
J. Zwarts
Tuổi: 26
E. Mishev
Tuổi: 18