
Spartak Varna
- 1918
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Spartak Varna
Spartak Varna là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1918. Spartak Varna chơi các trận sân nhà tại Stadion Spartak, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 8 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Spartak Varna còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 51 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Spartak Varna — CSKA SofiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +15 | 18 | |
| 2 | 7 | +7 | 17 | |
| 3 | 6 | +12 | 16 | |
| 4 | 7 | +8 | 16 | |
| 5 | 7 | +7 | 16 | |
| 6 | 7 | -4 | 8 | |
| 7 | 7 | -5 | 8 | |
| 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -7 | 4 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -11 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Pedro Victor
Tuổi: 24
P. Iliev
Tuổi: 34
Valentin Dimitrov
Tuổi: 19
Pedro Victor
Tuổi: 24
P. Iliev
Tuổi: 34
Valentin Dimitrov
Tuổi: 19
M. Kovalev
Tuổi: 25
HẬU VỆ
26Vasco Oliveira
Tuổi: 25
B. Ivanov
Tuổi: 24
Z. Tindano
Tuổi: 18
J. Cuero
Tuổi: 25
Tomás Silva
Tuổi: 26
M. Juric-Petrasilo
Tuổi: 20
D. Krastev
Tuổi: 22
D. Lozev
Tuổi: 32
D. Valverde
Tuổi: 26
J. Tshitoku
Tuổi: 24
Daniel Pavlov
Vasco Oliveira
Tuổi: 25
B. Ivanov
Tuổi: 24
Z. Tindano
Tuổi: 18
J. Cuero
Tuổi: 25
Tomás Silva
Tuổi: 26
Ivan Aleksiev
Tuổi: 22
I. Budinov
Tuổi: 25
A. Georgiev
Tuổi: 28
M. Georgiev
Tuổi: 18
M. Juric-Petrasilo
Tuổi: 20
D. Krastev
Tuổi: 22
D. Lozev
Tuổi: 32
C. Dhifallah
Tuổi: 35
D. Valverde
Tuổi: 26
J. Tshitoku
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
19Bua
Tuổi: 25
S. Major
Tuổi: 23
José Ricardo Gomes Sousa
Tuổi: 24
A. Granchov
Tuổi: 33
T. Marinov
Tuổi: 20
D. Yordanov
Tuổi: 20
J. Lopes
Tuổi: 24
Bua
Tuổi: 25
S. Major
Tuổi: 23
José Ricardo Gomes Sousa
Tuổi: 24
A. Granchov
Tuổi: 33
John Emmanuel
Tuổi: 20
K. Kurbanov
Tuổi: 20
T. Marinov
Tuổi: 20
E. Yanchev
Tuổi: 26
D. Yordanov
Tuổi: 20
D. Ivanov
Tuổi: 23
J. Lopes
Tuổi: 24
Georg Stojanovski
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
21A. Gomes
Tuổi: 25
Boubacar Hanne
Tuổi: 26
A. Ivanov
Tuổi: 21
G. Trifonov
Tuổi: 23
A. Aleksandrov
Tuổi: 20
T. Chunchukov
Tuổi: 31
Ahmed Ahmedov
Tuổi: 30
J. Boua
A. Gomes
Tuổi: 25
Boubacar Hanne
Tuổi: 26
A. Ivanov
Tuổi: 21
G. Trifonov
Tuổi: 23
A. Aleksandrov
Tuổi: 20
T. Chunchukov
Tuổi: 31
P. Prindze
Tuổi: 22
Tailson
Tuổi: 26
Tales
Tuổi: 27
Xande
Tuổi: 24
A. Yanchev
Tuổi: 21
Ahmed Ahmedov
Tuổi: 30
J. Boua