
Levski Sofia
- 1914
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Levski Sofia
Levski Sofia là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 1914. Levski Sofia chơi các trận sân nhà tại Vivacom Arena - Georgi Asparuhov, sân vận động có sức chứa 29.200 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 28 điểm sau 10 trận, gồm 9 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 23 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Levski Sofia còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 27 với 0 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
NEC Nijmegen — Levski SofiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 28 | |
| 2 | 11 | +18 | 27 | |
| 3 | 10 | +14 | 26 | |
| 4 | 11 | +8 | 22 | |
| 5 | 11 | +3 | 19 | |
| 6 | 11 | -2 | 17 | |
| 7 | 11 | -4 | 13 | |
| 8 | 11 | 0 | 11 | |
| 9 | 11 | -11 | 9 | |
| 10 | 11 | -8 | 8 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -7 | 8 | |
| 13 | 11 | -11 | 8 | |
| 14 | 11 | -11 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Lukov
Tuổi: 32
O. Vladimirov
Tuổi: 17
S. Vutsov
Tuổi: 23
M. Lukov
Tuổi: 32
O. Vladimirov
Tuổi: 17
S. Vutsov
Tuổi: 23
Alek Zdravkov
Tuổi: 15
HẬU VỆ
19K. Dimitrov
Tuổi: 28
O. Kamdem
Tuổi: 23
C. Makoun
Tuổi: 25
Aldair
Tuổi: 26
N. Serafimov
Tuổi: 26
Hevertton Santos
Tuổi: 24
Álex Centelles
Tuổi: 26
S. Vulikić
Tuổi: 24
P. Hristov
Tuổi: 26
K. Dimitrov
Tuổi: 28
O. Kamdem
Tuổi: 23
S. Lazarov
Tuổi: 17
C. Makoun
Tuổi: 25
Aldair
Tuổi: 26
N. Serafimov
Tuổi: 26
Tsunami
Tuổi: 29
Hevertton Santos
Tuổi: 24
Álex Centelles
Tuổi: 26
S. Vulikić
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
22A. Bouras
Tuổi: 23
A. Mitkov
Tuổi: 20
I. Motev
Tuổi: 17
M. Soula
Tuổi: 27
G. Trdin
Tuổi: 27
Serginho
Tuổi: 26
M. Grujić
Tuổi: 29
E. El Moubarik
Tuổi: 24
A. Oko-Flex
Tuổi: 23
A. Manov
Tuổi: 17
A. Bouras
Tuổi: 23
G. Kostadinov
Tuổi: 35
A. Mitkov
Tuổi: 20
I. Motev
Tuổi: 17
P. Myslovič
Tuổi: 24
C. Ohene
Tuổi: 32
M. Soula
Tuổi: 27
G. Trdin
Tuổi: 27
Serginho
Tuổi: 26
E. El Moubarik
Tuổi: 24
A. Oko-Flex
Tuổi: 23
A. Manov
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
24Everton Bala
Tuổi: 26
R. Kirilov
Tuổi: 33
Maicon
Tuổi: 25
M. Sangaré
Tuổi: 27
S. Stoyanchov
Tuổi: 18
A. Raychev
Tuổi: 19
David Kusso
Tuổi: 21
Reinaldo
Tuổi: 24
J. Perea
Tuổi: 26
Everton Bala
Tuổi: 26
K. Fabien
Tuổi: 25
Fábio Lima
Tuổi: 29
R. Kirilov
Tuổi: 33
Maicon
Tuổi: 25
M. Petkov
Tuổi: 22
Rildo
Tuổi: 25
B. Rupanov
Tuổi: 21
M. Sangaré
Tuổi: 27
S. Stoyanchov
Tuổi: 18
A. Raychev
Tuổi: 19
David Kusso
Tuổi: 21
Reinaldo
Tuổi: 24
M. Dugandžić
Tuổi: 31
J. Perea
Tuổi: 26