
CSKA 1948
- 2016
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về CSKA 1948
CSKA 1948 là câu lạc bộ bóng đá của Bulgaria, được thành lập vào năm 2016. CSKA 1948 chơi các trận sân nhà tại Stadion Vitosha, sân vận động có sức chứa 2.500 khán giả. Tại First League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 16 điểm sau 7 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. CSKA 1948 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 52 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Levski Sofia — CSKA 1948Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
First League — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 16 | |
| 3 | 5 | +13 | 15 | |
| 4 | 5 | +10 | 13 | |
| 5 | 6 | +5 | 13 | |
| 6 | 7 | -5 | 8 | |
| 7 | 6 | +2 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | -4 | 7 | |
| 10 | 6 | -6 | 4 | |
| 11 | 6 | -9 | 4 | |
| 12 | 6 | -7 | 3 | |
| 13 | 7 | -7 | 3 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Marinov
Tuổi: 25
L. Marques
Tuổi: 14
D. Sheytanov
Tuổi: 26
A. Bozhev
Tuổi: 20
P. Marinov
Tuổi: 25
L. Marques
Tuổi: 14
D. Sheytanov
Tuổi: 26
HẬU VỆ
19L. Dvali
Tuổi: 30
D. Medina
Tuổi: 23
K. Iliev
Tuổi: 23
D. Grivić
Tuổi: 29
A. Hoffmann
Tuổi: 32
E. Parkhomenko
Tuổi: 22
F. Soltani
Tuổi: 26
O. Gašević
Tuổi: 23
Benaissa Benamar
Tuổi: 28
L. Dvali
Tuổi: 30
D. Medina
Tuổi: 23
K. Iliev
Tuổi: 23
J. Carrion
Tuổi: 28
D. Grivić
Tuổi: 29
A. Hoffmann
Tuổi: 32
E. Parkhomenko
Tuổi: 22
F. Soltani
Tuổi: 26
Adama Ardile Traoré
Tuổi: 25
O. Gašević
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
28M. Zemzemi
Tuổi: 26
H. Cuellar
Tuổi: 25
Elias Corrêa Franco
Tuổi: 25
M. Boychev
Tuổi: 17
B. Sobrero
Tuổi: 26
K. Strinski
Tuổi: 19
B. Tsonev
Tuổi: 30
P. Vitanov
Tuổi: 30
K. Yanakiev
Tuổi: 16
Frédéric Maciel
Tuổi: 31
G. Rusev
Tuổi: 27
F. Krebs
Tuổi: 26
M. Zemzemi
Tuổi: 26
F. Krebs
Tuổi: 26
H. Cuellar
Tuổi: 25
Elias Corrêa Franco
Tuổi: 25
Berna
Tuổi: 23
M. Boychev
Tuổi: 17
M. Danchev
Tuổi: 14
Y. Magnin
Tuổi: 28
B. Sobrero
Tuổi: 26
K. Strinski
Tuổi: 19
B. Tsonev
Tuổi: 30
P. Vitanov
Tuổi: 30
K. Yanakiev
Tuổi: 16
Frédéric Maciel
Tuổi: 31
G. Rusev
Tuổi: 27
F. Krebs
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
14M. Diallo
Tuổi: 28
J. Martínez
Tuổi: 23
D. Tarasenko
Tuổi: 17
B. Dimitrov
Tuổi: 21
A. Iliev
Tuổi: 31
J. Meyer
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 28
J. Martínez
Tuổi: 23
D. Tarasenko
Tuổi: 17
B. Dimitrov
Tuổi: 21
A. David
Tuổi: 18
A. Iliev
Tuổi: 31
Yehor Romaniuk
Tuổi: 17
J. Meyer
Tuổi: 25