
FK Crvena Zvezda
- 1945
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FK Crvena Zvezda
FK Crvena Zvezda là câu lạc bộ bóng đá của Serbia, được thành lập vào năm 1945. FK Crvena Zvezda chơi các trận sân nhà tại Stadion Rajko Mitić, sân vận động có sức chứa 51.862 khán giả. FK Crvena Zvezda còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Lugano — FK Crvena ZvezdaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9I. Guteša
Tuổi: 23
Matheus
Tuổi: 33
S. Radanovic
Tuổi: 16
S. Radanović
Tuổi: 16
Vuk Draškić
Tuổi: 18
O. Glazer
Tuổi: 29
I. Guteša
Tuổi: 23
Matheus
Tuổi: 33
S. Radanovic
Tuổi: 16
HẬU VỆ
22M. Ristić
Tuổi: 30
A. AvdiÄ
Tuổi: 18
Rodrigão
Tuổi: 30
Seol Young-Woo
Tuổi: 27
F. Tebo Uchenna
Tuổi: 25
N. Tiknizyan
Tuổi: 26
M. Veljković
Tuổi: 30
D. Luckassen
Tuổi: 30
S. Eraković
Tuổi: 24
M. Strika
Tuổi: 16
A. AvdiÄ
Tuổi: 18
S. Leković
Tuổi: 21
G. Ristovski
Tuổi: 18
Rodrigão
Tuổi: 30
K. Sandoval
Tuổi: 20
Seol Young-Woo
Tuổi: 27
F. Tebo Uchenna
Tuổi: 25
N. Tiknizyan
Tuổi: 26
M. Veljković
Tuổi: 30
S. Eraković
Tuổi: 24
V. Roganovic
Tuổi: 19
M. Strika
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
30M. Cham
Tuổi: 25
M. Bajo
Tuổi: 21
T. Elšnik
Tuổi: 27
S. Gudelj
Tuổi: 19
Tomás Händel
Tuổi: 25
M. Ivanić
Tuổi: 32
A. Katai
Tuổi: 34
V. Kostov
Tuổi: 17
R. Krunić
Tuổi: 32
N. Stanković
Tuổi: 22
M. Abu Fani
Tuổi: 27
Matej Gastarov
Tuổi: 19
Kim Ye-geon
Tuổi: 17
M. Cham
Tuổi: 25
M. Bajo
Tuổi: 21
T. Elšnik
Tuổi: 27
M. Gashtarov
Tuổi: 19
S. Gudelj
Tuổi: 19
Tomás Händel
Tuổi: 25
M. Ivanić
Tuổi: 32
A. Katai
Tuổi: 34
V. Kostov
Tuổi: 17
R. Krunić
Tuổi: 32
Milson
Tuổi: 26
N. Stanković
Tuổi: 22
M. Abu Fani
Tuổi: 27
D. Owusu
Tuổi: 19
Matej Gastarov
Tuổi: 19
D. Anokic
Tuổi: 16
O. Matanovic
Tuổi: 15
TIỀN ĐẠO
24M. Arnautović
Tuổi: 36
Bruno Duarte
Tuổi: 29
V. Lučić
Tuổi: 23
B. Dieng
Tuổi: 25
J. Enem
Tuổi: 22
D. Saric
Tuổi: 17
L. Loizou
Tuổi: 22
K. Balov
Tuổi: 19
O. Bukari
Tuổi: 27
Kristiyan Balov
Tuổi: 19
M. Arnautović
Tuổi: 36
S. Babicka
Tuổi: 25
Bruno Duarte
Tuổi: 29
A. Damjanović
Tuổi: 17
U. Djordjevic
Tuổi: 17
V. Lučić
Tuổi: 23
N. Radonjić
Tuổi: 29
L. Zarić
Tuổi: 17
J. Enem
Tuổi: 22
D. Saric
Tuổi: 17
L. Loizou
Tuổi: 22
K. Balov
Tuổi: 19
O. Bukari
Tuổi: 27
V. Subotic
Tuổi: 18