
Brann
- 1908
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brann
Brann là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1908. Brann chơi các trận sân nhà tại Brann Stadion, sân vận động có sức chứa 17.686 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 25 điểm sau 17 trận, gồm 8 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Brann còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 61 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +31 | 41 | |
| 2 | 17 | +23 | 40 | |
| 3 | 17 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | +6 | 27 | |
| 5 | 17 | +2 | 26 | |
| 6 | 17 | +9 | 25 | |
| 7 | 17 | +3 | 24 | |
| 8 | 17 | -9 | 23 | |
| 9 | 17 | -3 | 22 | |
| 10 | 17 | -6 | 22 | |
| 11 | 17 | -6 | 21 | |
| 12 | 17 | -8 | 19 | |
| 13 | 17 | -8 | 18 | |
| 14 | 17 | -12 | 15 | |
| 15 | 17 | -14 | 15 | |
| 16 | 17 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Dyngeland
Tuổi: 30
S. Nilsen
Tuổi: 25
H. M. Hellesoy
Tuổi: 16
T. Bramel
Tuổi: 20
M. Dyngeland
Tuổi: 30
M. Klausen
Tuổi: 18
S. Nilsen
Tuổi: 25
H. M. Hellesoy
Tuổi: 16
HẬU VỆ
20N. Boakye
Tuổi: 20
D. De Roeve
Tuổi: 21
V. Dragsnes
Tuổi: 31
F. Knudsen
Tuổi: 29
T. Pedersen
Tuổi: 29
J. Soltvedt
Tuổi: 30
J. Torsvik
Tuổi: 20
D. Mbacke
Tuổi: 19
N. Boakye
Tuổi: 20
D. De Roeve
Tuổi: 21
V. Dragsnes
Tuổi: 31
E. Helland
Tuổi: 20
F. Knudsen
Tuổi: 29
T. Pedersen
Tuổi: 29
J. Sery Larsen
Tuổi: 25
J. Soltvedt
Tuổi: 30
J. Torsvik
Tuổi: 20
D. Mbacke
Tuổi: 19
M. Hellan
Tuổi: 22
R. Holten
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
22J. Eikrem
Tuổi: 18
E. Guðmundsson
Tuổi: 21
M. Haaland
Tuổi: 20
U. Mathisen
Tuổi: 26
J. Sørensen
Tuổi: 27
S. Tronstad
Tuổi: 30
K. Eriksen
Tuổi: 30
N. Jensen Wassberg
Tuổi: 21
B. Haugen
Tuổi: 16
S. Vindenes
Tuổi: 18
J. Eikrem
Tuổi: 18
E. Guðmundsson
Tuổi: 21
M. Haaland
Tuổi: 20
E. Kornvig
Tuổi: 25
U. Mathisen
Tuổi: 26
F. Myhre
Tuổi: 26
L. Remmem
Tuổi: 19
M. Sande
Tuổi: 27
J. Sørensen
Tuổi: 27
K. Eriksen
Tuổi: 30
N. Jensen Wassberg
Tuổi: 21
B. Haugen
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17N. Castro
Tuổi: 29
B. Finne
Tuổi: 30
N. Holm
Tuổi: 24
S. Magnússon
Tuổi: 25
R. Matondo
Tuổi: 25
K. Ingason
Tuổi: 23
K. Kjartansson
Tuổi: 19
N. Castro
Tuổi: 29
B. Finne
Tuổi: 30
M. Hansen
Tuổi: 23
N. Holm
Tuổi: 24
J. Lægreid
Tuổi: 18
S. Magnússon
Tuổi: 25
R. Matondo
Tuổi: 25
K. Ingason
Tuổi: 23
J. Þorsteinsson
Tuổi: 27
Chinedu Ononogbo
Tuổi: 18