
Brighton
- 1901
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brighton
Brighton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1901. Brighton chơi các trận sân nhà tại American Express Stadium, sân vận động có sức chứa 31.872 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Brighton còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 48 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. McGill
Tuổi: 25
J. Steele
Tuổi: 35
B. Verbruggen
Tuổi: 23
T. McGill
Tuổi: 25
Nils Ramming
Tuổi: 18
J. Steele
Tuổi: 35
B. Verbruggen
Tuổi: 23
HẬU VỆ
27L. Vušković
Tuổi: 18
Igor
Tuổi: 27
O. Boscagli
Tuổi: 28
M. De Cuyper
Tuổi: 25
F. Kadıoğlu
Tuổi: 26
C. Tasker
Tuổi: 19
Costinha
Tuổi: 25
P. Struijk
Tuổi: 26
M. Svoboda
Tuổi: 27
E. Cashin
Tuổi: 24
L. Vušković
Tuổi: 18
Igor
Tuổi: 27
N. Atom
Tuổi: 20
O. Boscagli
Tuổi: 28
D. Coppola
Tuổi: 22
M. De Cuyper
Tuổi: 25
L. Dunk
Tuổi: 34
F. Kadıoğlu
Tuổi: 26
F. Simmonds
Tuổi: 17
C. Tasker
Tuổi: 19
J. Veltman
Tuổi: 33
A. Webster
Tuổi: 30
J. van Hecke
Tuổi: 25
Costinha
Tuổi: 25
P. Struijk
Tuổi: 26
M. Svoboda
Tuổi: 27
E. Cashin
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
26M. O'Riley
Tuổi: 25
Y. Ayari
Tuổi: 22
C. Baleba
Tuổi: 21
D. Gómez
Tuổi: 22
J. Hinshelwood
Tuổi: 20
M. Wieffer
Tuổi: 26
P. Groß
Tuổi: 34
M. Yalcouyé
Tuổi: 20
A. Cozier-Duberry
Tuổi: 20
Z. Yohanna
Tuổi: 18
J. Middleton
Tuổi: 17
M. O'Riley
Tuổi: 25
Y. Ayari
Tuổi: 22
C. Baleba
Tuổi: 21
D. Gómez
Tuổi: 22
J. Hinshelwood
Tuổi: 20
H. Howell
Tuổi: 17
Joe Knight
Tuổi: 20
J. Milner
Tuổi: 39
S. Nti
Tuổi: 19
M. Wieffer
Tuổi: 26
P. Groß
Tuổi: 34
M. Yalcouyé
Tuổi: 20
A. Cozier-Duberry
Tuổi: 20
Z. Yohanna
Tuổi: 18
J. Middleton
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
18I. Osman
Tuổi: 21
C. Kostoulas
Tuổi: 18
Y. Minteh
Tuổi: 21
K. Mitoma
Tuổi: 28
G. Rutter
Tuổi: 23
M. O'Mahony
Tuổi: 20
I. Osman
Tuổi: 21
B. Gruda
Tuổi: 21
C. Kostoulas
Tuổi: 18
Y. Minteh
Tuổi: 21
K. Mitoma
Tuổi: 28
N. Oriola
Tuổi: 18
G. Rutter
Tuổi: 23
S. Tzimas
Tuổi: 19
T. Watson
Tuổi: 19
D. Welbeck
Tuổi: 35
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Tuổi: 20
S. March
Tuổi: 31