
Mjallby AIF
- 1939
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Mjallby AIF
Mjallby AIF là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1939. Mjallby AIF chơi các trận sân nhà tại Strandvallen, sân vận động có sức chứa 7.500 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 20 điểm sau 16 trận, gồm 5 trận thắng, 5 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Mjallby AIF còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 41 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Djurgardens IF — Mjallby AIFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 19 | +8 | 31 | |
| 4 | 19 | +4 | 31 | |
| 5 | 17 | +18 | 29 | |
| 6 | 19 | -5 | 29 | |
| 7 | 17 | 0 | 28 | |
| 8 | 18 | +2 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Wallinder
Tuổi: 26
A. Lundin
Tuổi: 33
Melker Ahlstrand
Tuổi: 17
R. Wallinder
Tuổi: 26
H. Fagerberg
Tuổi: 21
A. Lundin
Tuổi: 33
N. Törnqvist
Tuổi: 23
A. Dzevlan
Tuổi: 22
Melker Ahlstrand
Tuổi: 17
HẬU VỆ
20M. Nielsen
Tuổi: 21
Abdullah Iqbal
Tuổi: 23
I. Hoffmann
Tuổi: 24
T. Miettinen
Tuổi: 23
A. Norén
Tuổi: 26
T. Pettersson
Tuổi: 35
L. Svanberg
Tuổi: 23
M. Agnarsson
Tuổi: 22
D. Hodzic
Tuổi: 17
M. Nielsen
Tuổi: 21
Abdullah Iqbal
Tuổi: 23
I. Hoffmann
Tuổi: 24
U. Charles
Tuổi: 23
T. Miettinen
Tuổi: 23
A. Norén
Tuổi: 26
T. Pettersson
Tuổi: 35
L. Svanberg
Tuổi: 23
C. Tchouante
Tuổi: 19
M. Agnarsson
Tuổi: 22
D. Hodzic
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
27M. Enggård
Tuổi: 21
Villum Dalsgaard
Tuổi: 19
R. Leandersson
Tuổi: 17
V. Gustafson
Tuổi: 30
J. Gustavsson
Tuổi: 31
L. Tidstrand
Tuổi: 20
T. Helge
Tuổi: 21
O. Lindberg
Tuổi: 18
I. Andersen
Tuổi: 19
P. Lindberg
Tuổi: 18
H. Johansson
Tuổi: 28
V. Lindberg
Tuổi: 19
R. Leandersson
Tuổi: 17
V. Gustafson
Tuổi: 30
J. Gustavsson
Tuổi: 31
M. Isaksson
Tuổi: 18
A. Petersson
Tuổi: 25
E. Stroud
Tuổi: 23
L. Małachowski Thorell
Tuổi: 20
L. Tidstrand
Tuổi: 20
T. Helge
Tuổi: 21
M. Isaksson
Tuổi: 18
O. Lindberg
Tuổi: 18
O. Pastuhoff
Tuổi: 18
L. Bengtsson
Tuổi: 20
I. Andersen
Tuổi: 19
P. Lindberg
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21Villiam Granath
Tuổi: 27
J. Bergström
Tuổi: 30
J. Kjær
Tuổi: 21
C. Rosen
Tuổi: 18
T. Stavitski
Tuổi: 26
B. Bang-Kittelsen
Tuổi: 20
Á. Samuelsen
Tuổi: 21
A. Youssef
Tuổi: 25
Villiam Granath
Tuổi: 27
B. Bang-Kittilsen
Tuổi: 20
J. Bergström
Tuổi: 30
A. Johansson
Tuổi: 30
J. Kjær
Tuổi: 21
A. Manneh
Tuổi: 21
C. Rosen
Tuổi: 18
T. Stavitski
Tuổi: 26
I. Adewale
Tuổi: 19
B. Bang-Kittelsen
Tuổi: 20
Z. Kennedy
Tuổi: 16
Á. Samuelsen
Tuổi: 21
A. Youssef
Tuổi: 25