
Egnatia Rrogozhinë
- 1964
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Egnatia Rrogozhinë
Egnatia Rrogozhinë là câu lạc bộ bóng đá của Albania, được thành lập vào năm 1964. Egnatia Rrogozhinë chơi các trận sân nhà tại Arena Egnatia, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại UEFA Europa Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Universitatea Craiova vs Egnatia RrogozhinëDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League, 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +4 | 6 | |
| 4 | 2 | +4 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 6 | |
| 6 | 2 | +4 | 6 | |
| 7 | 2 | +3 | 6 | |
| 8 | 2 | +2 | 6 | |
| 9 | 2 | +4 | 4 | |
| 10 | 2 | +3 | 4 | |
| 11 | 2 | +2 | 4 | |
| 12 | 2 | +2 | 4 | |
| 13 | 2 | +1 | 3 | |
| 14 | 2 | +1 | 3 | |
| 15 | 2 | 0 | 3 | |
| 16 | 2 | -1 | 3 | |
| 17 | 2 | -1 | 3 | |
| 18 | 2 | -2 | 3 | |
| 19 | 2 | 0 | 2 | |
| 20 | 2 | 0 | 2 | |
| 21 | 2 | 0 | 2 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -1 | 1 | |
| 24 | 2 | -1 | 1 | |
| 25 | 2 | -1 | 1 | |
| 26 | 2 | -1 | 1 | |
| 27 | 2 | -2 | 1 | |
| 28 | 2 | -2 | 1 | |
| 29 | 2 | -2 | 1 | |
| 30 | 2 | -3 | 1 | |
| 31 | 2 | -4 | 1 | |
| 32 | 2 | -2 | 0 | |
| 33 | 2 | -4 | 0 | |
| 34 | 2 | -4 | 0 | |
| 35 | 2 | -4 | 0 | |
| 36 | 2 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Dajsinani
Tuổi: 27
B. Puja
Tuổi: 25
D. Afful
Tuổi: 20
L. Tandilashvili
Tuổi: 22
B. Puja
Tuổi: 26
M. Dajsinani
Tuổi: 27
K. Kuka
Tuổi: 35
D. Afful
Tuổi: 20
L. Tandilashvili
Tuổi: 22
B. Puja
Tuổi: 26
HẬU VỆ
21N. Ajetovikj
Tuổi: 19
Z. Əliyev
Tuổi: 24
Guillem Jaime
Tuổi: 26
E. Ndreca
Tuổi: 31
E. Sota
Tuổi: 27
E. Bitri
Tuổi: 29
Andrey Yago
Tuổi: 28
G. Smajli
Tuổi: 23
A. Kacbufi
Tuổi: 24
N. Ajetovikj
Tuổi: 19
Z. Əliyev
Tuổi: 24
A. Fangaj
Tuổi: 28
Guillem Jaime
Tuổi: 26
E. Ndreca
Tuổi: 31
A. Poci
Tuổi: 26
E. Sota
Tuổi: 27
A. Xhemajli
Tuổi: 27
E. Bitri
Tuổi: 29
Andrey Yago
Tuổi: 28
G. Smajli
Tuổi: 23
A. Kacbufi
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
19A. Aleksi
Tuổi: 33
Fernando Medeiros
Tuổi: 29
I. Diabaté
Tuổi: 21
L. Beqja
Tuổi: 24
A. Kryeziu
Tuổi: 23
Z. Cullhaj
Tuổi: 18
B. Duka
Tuổi: 18
R. Bakalli
Tuổi: 18
A. Aleksi
Tuổi: 33
Fernando Medeiros
Tuổi: 29
M. Januzi
Tuổi: 21
Jefferson
Tuổi: 22
A. Kryeziu
Tuổi: 23
Léo Melo
Tuổi: 24
F. Ruçi
Tuổi: 23
K. Selmani
Tuổi: 26
I. Diabaté
Tuổi: 21
L. Beqja
Tuổi: 24
A. Kryeziu
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18A. Albanese
Tuổi: 25
S. Bakayoko
Tuổi: 24
I. Gruda
Tuổi: 26
K. Loukili
Tuổi: 28
J. Montenegro
Tuổi: 25
D. Adjessa
Tuổi: 23
D. Duro
Tuổi: 19
D. Hoxha
Tuổi: 18
A. Albanese
Tuổi: 25
S. Bakayoko
Tuổi: 24
N. Burić
Tuổi: 29
I. Gruda
Tuổi: 26
M. Yahaya
Tuổi: 21
Afonso Rodrigues
Tuổi: 23
K. Loukili
Tuổi: 28
J. Montenegro
Tuổi: 25
D. Adjessa
Tuổi: 23
D. Duro
Tuổi: 19