
Saburtalo
- 1999
- Thành lập
- 101
- Đội hình
- 34.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Saburtalo
Saburtalo là câu lạc bộ bóng đá của Georgia, được thành lập vào năm 1999. Saburtalo chơi các trận sân nhà tại Mikheil Meskhis sakhelobis Stadioni, sân vận động có sức chứa 25.453 khán giả. Tại UEFA Europa Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 34 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Đội hình hiện tại có 101 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Iberia 1999 vs Mjallby AIFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League, 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 | 1 | 0 | 1 | |
| 16 | 1 | 0 | 1 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | 0 | 1 | |
| 22 | 1 | 0 | 1 | |
| 23 | 1 | -1 | 0 | |
| 24 | 1 | -1 | 0 | |
| 25 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | -1 | 0 | |
| 30 | 1 | -1 | 0 | |
| 31 | 1 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | -2 | 0 | |
| 33 | 1 | -2 | 0 | |
| 34 | 1 | -2 | 0 | |
| 35 | 1 | -3 | 0 | |
| 36 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7R. Kurtanidze
Tuổi: 20
G. Makaridze
Tuổi: 35
T. Megrelishvili
Tuổi: 25
S. Botchorishvili
Tuổi: 21
R. Kurtanidze
Tuổi: 20
G. Makaridze
Tuổi: 35
T. Megrelishvili
Tuổi: 25
HẬU VỆ
35A. Amisulashvili
Tuổi: 18
J. Jinjolava
Tuổi: 25
G. Kobuladze
Tuổi: 28
G. Kukalia
Tuổi: 21
P. Cancar
Tuổi: 24
N. Bochorishvili
Tuổi: 17
G. Chanturia
Tuổi: 18
G. Gogsadze
Tuổi: 19
V. Mudrac
Tuổi: 31
J. Tiboue
Tuổi: 25
S. Figueredo
Tuổi: 24
V. Selimović
Tuổi: 28
T. Gobeshia
Tuổi: 20
T. Gobeshia
Tuổi: 20
L. Mamulashvili
Tuổi: 18
D. Agyakwa
Tuổi: 24
A. Amisulashvili
Tuổi: 18
Z. Eradze
Tuổi: 23
G. Jgerenaia
Tuổi: 32
J. Jinjolava
Tuổi: 25
G. Kobuladze
Tuổi: 28
G. Kukalia
Tuổi: 21
A. Zohouri
Tuổi: 24
Andrey Victor
Tuổi: 20
T. Kongolo
Tuổi: 31
N. Bochorishvili
Tuổi: 17
G. Chanturia
Tuổi: 18
G. Gogsadze
Tuổi: 19
V. Mudrac
Tuổi: 31
S. Figueredo
Tuổi: 24
A. Giunashvili
Tuổi: 20
S. Kverenchkhiladze
Tuổi: 21
V. Selimović
Tuổi: 28
A. Zohouri
Tuổi: 24
L. Mamulashvili
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34N. Dadiani
Tuổi: 21
D. Gogilashvili
Tuổi: 18
B. Kardava
Tuổi: 31
E. Kuliev
Tuổi: 23
T. Khechikashvili
Tuổi: 19
G. Sajaia
Tuổi: 19
S. Tsamalashvili
Tuổi: 22
Lucas Brune
Tuổi: 22
A. Bartishvili
Tuổi: 16
I. Alhassan
Tuổi: 29
G. Kutsia
Tuổi: 26
A. Bartishvili
Tuổi: 16
N. Sikharulashvili
Tuổi: 22
S. Avdoevi
Tuổi: 16
S. Altunashvili
Tuổi: 28
T. Babunadze
Tuổi: 25
N. Dadiani
Tuổi: 21
S. Geguchadze
Tuổi: 19
D. Gogilashvili
Tuổi: 18
B. Kardava
Tuổi: 31
D. Klas
Tuổi: 24
G. Mamageishvili
Tuổi: 22
M. Vrbanec
Tuổi: 29
E. Kuliev
Tuổi: 23
G. Sajaia
Tuổi: 19
S. Tsamalashvili
Tuổi: 22
Lucas Brune
Tuổi: 22
I. Bidzinashvili
Tuổi: 28
A. Bartishvili
Tuổi: 16
I. Alhassan
Tuổi: 29
D. Beria
Tuổi: 21
G. Kutsia
Tuổi: 26
N. Sikharulashvili
Tuổi: 22
S. Avdoevi
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
25A. Dzagania
Tuổi: 24
D. Kvartskhava
Tuổi: 19
G. Beridze
Tuổi: 28
L. Chikhradze
Tuổi: 24
V. Bedoshvili
Tuổi: 22
Z. Natchkebia
Tuổi: 26
S. Ende
Tuổi: 19
L. Chikhladze
Tuổi: 24
Lado Chikhradze
Tuổi: 21
Zviad Natchkebia
Tuổi: 26
N. Sikharulashvili
Tuổi: 22
T. Akhvlediani
Tuổi: 26
A. Dzagania
Tuổi: 24
G. Goshteliani
Tuổi: 28
G. Khachidze
Tuổi: 19
N. Khorkheli
Tuổi: 24
D. Kvartskhava
Tuổi: 19
I. Sikharulidze
Tuổi: 35
L. Silagadze
Tuổi: 26
P. Ghudushauri
Tuổi: 28
V. Bedoshvili
Tuổi: 22
G. Khachidze
Tuổi: 20
Z. Natchkebia
Tuổi: 26
S. Ende
Tuổi: 19
L. Chikhladze
Tuổi: 24