
Trabzonspor
- 1967
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Trabzonspor
Trabzonspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1967. Trabzonspor chơi các trận sân nhà tại Papara Park, sân vận động có sức chứa 41.513 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Trabzonspor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 67 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +1 | 6 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 3 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -7 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Onana
Tuổi: 29
Erol Colak
Tuổi: 19
A. Yıldırım
Tuổi: 19
O. Çevikkan
Tuổi: 19
A. Onana
Tuổi: 29
Muhammet Aktas
Tuổi: 18
O. Cevikkan
Tuổi: 19
Erol Colak
Tuổi: 19
A. Yıldırım
Tuổi: 19
O. Çevikkan
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25C. Özkacar
Tuổi: 25
S. Lopes Cabral
Tuổi: 23
S. Akaydin
Tuổi: 31
M. Eskihellaç
Tuổi: 28
A. Batagov
Tuổi: 23
Wagner Pina
Tuổi: 23
S. Savić
Tuổi: 34
A. Tekke
Tuổi: 17
K. Akcay
Tuổi: 16
C. Özkacar
Tuổi: 25
M. Løvik
Tuổi: 22
S. Lopes Cabral
Tuổi: 23
S. Akaydin
Tuổi: 31
M. Eskihellaç
Tuổi: 28
R. Baniya
Tuổi: 26
A. Batagov
Tuổi: 23
A. Bosluk
Tuổi: 22
T. İnce
Tuổi: 18
A. Ãztürk
Tuổi: 18
Wagner Pina
Tuổi: 23
S. Saatçı
Tuổi: 22
S. Savić
Tuổi: 34
A. Boşluk
Tuổi: 22
A. Tekke
Tuổi: 17
K. Akcay
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
26B. Mendy
Tuổi: 25
R. Malinovskyi
Tuổi: 32
C. Nwaiwu
Tuổi: 22
O. Yokuşlu
Tuổi: 31
B. Bouchouari
Tuổi: 24
T. Jabol-Folcarelli
Tuổi: 26
O. Tufan
Tuổi: 30
M. Kabasakal
Tuổi: 29
O. Ertem
Tuổi: 18
Yigithan Cubukcu
Tuổi: 17
B. Mendy
Tuổi: 25
R. Malinovskyi
Tuổi: 32
C. Nwaiwu
Tuổi: 22
O. Zubkov
Tuổi: 29
O. Yokuşlu
Tuổi: 31
B. BaÅkan
Tuổi: 19
B. Bouchouari
Tuổi: 24
C. Inao Oulaï
Tuổi: 19
T. Jabol-Folcarelli
Tuổi: 26
S. Malkoçoğlu
Tuổi: 20
Arda Salih
Tuổi: 19
O. Tufan
Tuổi: 30
E. Višća
Tuổi: 35
M. Kabasakal
Tuổi: 29
O. Ertem
Tuổi: 18
Yigithan Cubukcu
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
25Mohamed Salah
Tuổi: 33
A. Şimşir
Tuổi: 23
N. Saviolo
Tuổi: 21
D. Drăguş
Tuổi: 26
E. Muçi
Tuổi: 24
R. Muteba
Tuổi: 17
U. Nayir
Tuổi: 32
M. Mimaroğlu
Tuổi: 31
C. Çanak
Tuổi: 20
P. Onuachu
Tuổi: 31
Mohamed Salah
Tuổi: 33
A. Şimşir
Tuổi: 23
N. Saviolo
Tuổi: 21
D. Drăguş
Tuổi: 26
E. Muçi
Tuổi: 24
U. Nayir
Tuổi: 32
M. Mimaroğlu
Tuổi: 31
C. Çanak
Tuổi: 20
Felipe Augusto
Tuổi: 21
A. Nwakaeme
Tuổi: 36
K. Olaigbe
Tuổi: 22
P. Onuachu
Tuổi: 31
D. Sikan
Tuổi: 24
O. ÃakıroÄlu
Tuổi: 18
T. Karadeniz
Tuổi: 17