
Kairat Almaty
- 1952
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kairat Almaty
Kairat Almaty là câu lạc bộ bóng đá của Kazakhstan, được thành lập vào năm 1952. Kairat Almaty chơi các trận sân nhà tại Ortalyq stadıon, sân vận động có sức chứa 26.242 khán giả. Kairat Almaty còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 36 với 1 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Twente — Kairat AlmatyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11B. Aldashev
Tuổi: 17
T. Anarbekov
Tuổi: 22
S. Kalmurza
Tuổi: 18
D. Buch
Tuổi: 17
B. Aldashev
Tuổi: 17
T. Anarbekov
Tuổi: 22
S. Kalmurza
Tuổi: 18
I. Mendygaliev
Tuổi: 19
D. Reymov
Tuổi: 18
A. Zarutskiy
Tuổi: 32
D. Buch
Tuổi: 17
HẬU VỆ
31D. Kasabulat
Tuổi: 23
L. Kurgin
Tuổi: 23
Luís Mata
Tuổi: 28
A. Martynovich
Tuổi: 38
A. Mrynskiy
Tuổi: 21
A. Sadybekov
Tuổi: 23
A. Shirobokov
Tuổi: 22
E. Tapalov
Tuổi: 32
D. Tashpulatov
Tuổi: 18
Lucas Áfrico
Tuổi: 30
A. Bazarbaev
Tuổi: 18
A. Kalikulov
Tuổi: 17
R. Kenesbekov
Tuổi: 17
A. Nurgaliev
Tuổi: 18
O. Arad
Tuổi: 27
D. Kasabulat
Tuổi: 23
L. Kurgin
Tuổi: 23
Luís Mata
Tuổi: 28
A. Martynovich
Tuổi: 38
A. Mrynskiy
Tuổi: 21
S. Nurbolat
Tuổi: 17
A. Sadybekov
Tuổi: 23
A. Shirobokov
Tuổi: 22
E. Sorokin
Tuổi: 30
E. Tapalov
Tuổi: 32
D. Tashpulatov
Tuổi: 18
Lucas Áfrico
Tuổi: 30
A. Bazarbaev
Tuổi: 18
A. Kalikulov
Tuổi: 17
R. Kenesbekov
Tuổi: 17
A. Nurgaliev
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18O. Baybek
Tuổi: 20
J. Oksanen
Tuổi: 25
M. Abish
Tuổi: 17
S. Duysenbek
Tuổi: 19
K. Makhametzhan
Tuổi: 18
Y. Petrik
Tuổi: 17
G. Mendonsa
Tuổi: 23
O. Baybek
Tuổi: 20
D. Glazer
Tuổi: 29
V. Gromyko
Tuổi: 28
J. Stanojev
Tuổi: 26
G. Zaria
Tuổi: 28
J. Oksanen
Tuổi: 25
M. Abish
Tuổi: 17
S. Duysenbek
Tuổi: 19
K. Makhametzhan
Tuổi: 18
Y. Petrik
Tuổi: 17
G. Mendonsa
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
21R. Bagdat
Tuổi: 19
I. Bekbolat
Tuổi: 17
Edmilson
Tuổi: 28
Jorginho
Tuổi: 28
A. Tuyakbayev
Tuổi: 18
O. Jukkola
Tuổi: 23
Marc Gual
Tuổi: 29
M. Birkurmanov
Tuổi: 18
A. Toleukhan
Tuổi: 17
R. Bagdat
Tuổi: 19
I. Bekbolat
Tuổi: 17
Edmilson
Tuổi: 28
Jorginho
Tuổi: 28
Ricardinho
Tuổi: 24
D. Satpaev
Tuổi: 17
A. Tuyakbayev
Tuổi: 18
O. Jukkola
Tuổi: 23
Marc Gual
Tuổi: 29
M. Birkurmanov
Tuổi: 18
S. Zeballos
Tuổi: 24
A. Toleukhan
Tuổi: 17