
Twente
- 1965
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Twente
Twente là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1965. Twente chơi các trận sân nhà tại De Grolsch Veste, sân vận động có sức chứa 30.205 khán giả. Tại Eredivisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Twente còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 69 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eredivisie — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 3 | +6 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 8 | 3 | +4 | 6 | |
| 9 | 3 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | -1 | 6 | |
| 11 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -5 | 3 | |
| 14 | 4 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -6 | 1 | |
| 16 | 4 | -7 | 1 | |
| 17 | 4 | -9 | 1 | |
| 18 | 4 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Pasveer
Tuổi: 42
Yannick Gerritsen
Tuổi: 19
L. Unnerstall
Tuổi: 35
J. Drommel
Tuổi: 29
R. Pasveer
Tuổi: 42
Yannick Gerritsen
Tuổi: 19
S. Karssies
Tuổi: 22
P. Tytoń
Tuổi: 38
L. Unnerstall
Tuổi: 35
J. Drommel
Tuổi: 29
HẬU VỆ
20A. Adelgaard
Tuổi: 22
M. Bruns
Tuổi: 23
S. Lemkin
Tuổi: 22
R. Nijstad
Tuổi: 17
Guilherme Martinho Peixoto
Tuổi: 19
R. Pröpper
Tuổi: 32
B. van Rooij
Tuổi: 24
K. Kurowski
Tuổi: 19
B. Titulaer
Tuổi: 18
A. Adelgaard
Tuổi: 22
M. Bruns
Tuổi: 23
M. Hilgers
Tuổi: 24
B. Kuipers
Tuổi: 31
S. Lemkin
Tuổi: 22
R. Nijstad
Tuổi: 17
Guilherme Martinho Peixoto
Tuổi: 19
R. Pröpper
Tuổi: 32
M. Rots
Tuổi: 19
B. van Rooij
Tuổi: 24
K. Kurowski
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
20Y. Taha
Tuổi: 23
T. Booth
Tuổi: 24
K. Hlynsson
Tuổi: 21
M. Kjølø
Tuổi: 24
B. Nagel
Tuổi: 17
A. Verschueren
Tuổi: 28
D. Weidmann
Tuổi: 22
R. Zerrouki
Tuổi: 27
T. van den Belt
Tuổi: 24
F. Thorvaldsen
Tuổi: 19
Y. Taha
Tuổi: 23
T. Booth
Tuổi: 24
K. Hlynsson
Tuổi: 21
M. Kjølø
Tuổi: 24
B. Nagel
Tuổi: 17
A. Verschueren
Tuổi: 28
D. Weidmann
Tuổi: 22
R. Zerrouki
Tuổi: 27
T. van den Belt
Tuổi: 24
H. Kuster
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18W. Weghorst
Tuổi: 33
S. Lammers
Tuổi: 28
S. Ørjasæter
Tuổi: 22
M. Pjaca
Tuổi: 30
D. Rots
Tuổi: 24
N. Ünüvar
Tuổi: 22
Lucas Vennegoor of Hesselink
Tuổi: 19
N. Groenewald
Tuổi: 19
W. Weghorst
Tuổi: 33
S. Lammers
Tuổi: 28
S. Ørjasæter
Tuổi: 22
M. Pjaca
Tuổi: 30
D. Rots
Tuổi: 24
N. Ünüvar
Tuổi: 22
Lucas Vennegoor of Hesselink
Tuổi: 19
R. van Wolfswinkel
Tuổi: 36
O. Panneflek
Tuổi: 19
N. Groenewald
Tuổi: 19