
St. Truiden
- 1924
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về St. Truiden
St. Truiden là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1924. St. Truiden chơi các trận sân nhà tại Daio Wasabi Stayen Stadium, sân vận động có sức chứa 14.600 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 4 bàn. St. Truiden còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 33 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Antwerp — St. TruidenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 3 | +7 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 2 | +3 | 6 | |
| 9 | 2 | +4 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 4 | -8 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 3 | -6 | 0 | |
| 17 | 3 | -8 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Kokubo
Tuổi: 24
M. Lendfers
Tuổi: 19
Ahmad Abu Rasen
Tuổi: 22
J. Coppens
Tuổi: 35
L. Kokubo
Tuổi: 24
M. Lendfers
Tuổi: 19
HẬU VỆ
15A. Diriken
Tuổi: 21
V. Musliu
Tuổi: 31
S. Taniguchi
Tuổi: 34
L. Mbe Soh
Tuổi: 24
J. Pupe
Tuổi: 28
R. Verheyden
Tuổi: 19
A. Diriken
Tuổi: 21
Simen Jukleroed
Tuổi: 31
H. Lambotte
Tuổi: 19
V. Musliu
Tuổi: 31
S. Taniguchi
Tuổi: 34
R. Van Helden
Tuổi: 23
L. Mbe Soh
Tuổi: 24
J. Pupe
Tuổi: 28
R. Verheyden
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
18I. Benachour
Tuổi: 18
T. Hata
Tuổi: 23
K. Matsuzawa
Tuổi: 24
J. Mbalanda
Tuổi: 18
R. Merlen
Tuổi: 23
A. Sissako
Tuổi: 27
N. Ishiwatari
Tuổi: 20
Arthur Alexis
Tuổi: 19
I. Benachour
Tuổi: 18
I. Delpupo
Tuổi: 22
T. Hata
Tuổi: 23
R. Ito
Tuổi: 27
K. Matsuzawa
Tuổi: 24
J. Mbalanda
Tuổi: 18
R. Merlen
Tuổi: 23
A. Sissako
Tuổi: 27
R. Yamamoto
Tuổi: 24
N. Ishiwatari
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22W. Janssens
Tuổi: 30
A. Muja
Tuổi: 27
I. Sebaoui
Tuổi: 24
R. Vanwesemael
Tuổi: 23
S. Shinkawa
Tuổi: 18
R. Araki
Tuổi: 23
S. Baždar
Tuổi: 21
O. Diouf
Tuổi: 22
F. Soelle
Tuổi: 19
M. Vandegaer
Tuổi: 18
A. Ferrari
Tuổi: 22
K. Goto
Tuổi: 20
W. Janssens
Tuổi: 30
A. Muja
Tuổi: 27
A. Nhaili
Tuổi: 20
I. Sebaoui
Tuổi: 24
R. Vanwesemael
Tuổi: 23
S. Shinkawa
Tuổi: 18
R. Araki
Tuổi: 23
S. Baždar
Tuổi: 21
O. Diouf
Tuổi: 22
F. Soelle
Tuổi: 19