
St. Truiden
- 1924
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về St. Truiden
St. Truiden là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1924. St. Truiden chơi các trận sân nhà tại Daio Wasabi Stayen Stadium, sân vận động có sức chứa 14.600 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 8 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. St. Truiden còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 3 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Midtjylland vs St. TruidenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Kokubo
Tuổi: 24
M. Lendfers
Tuổi: 19
Ahmad Abu Rasen
Tuổi: 22
Y. Ngoy
Tuổi: 18
J. Coppens
Tuổi: 35
L. Kokubo
Tuổi: 24
M. Lendfers
Tuổi: 19
HẬU VỆ
17Jeremy Kandje Mbambi
Tuổi: 17
A. Diriken
Tuổi: 21
V. Musliu
Tuổi: 31
S. Taniguchi
Tuổi: 34
K. Takai
Tuổi: 21
L. Mbe Soh
Tuổi: 24
J. Pupe
Tuổi: 28
R. Verheyden
Tuổi: 19
A. Diriken
Tuổi: 21
Simen Jukleroed
Tuổi: 31
H. Lambotte
Tuổi: 19
V. Musliu
Tuổi: 31
S. Taniguchi
Tuổi: 34
R. Van Helden
Tuổi: 23
L. Mbe Soh
Tuổi: 24
J. Pupe
Tuổi: 28
R. Verheyden
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
18I. Benachour
Tuổi: 18
T. Hata
Tuổi: 23
K. Matsuzawa
Tuổi: 24
J. Mbalanda
Tuổi: 18
R. Merlen
Tuổi: 23
A. Sissako
Tuổi: 27
N. Ishiwatari
Tuổi: 20
Arthur Alexis
Tuổi: 19
I. Benachour
Tuổi: 18
I. Delpupo
Tuổi: 22
T. Hata
Tuổi: 23
R. Ito
Tuổi: 27
K. Matsuzawa
Tuổi: 24
J. Mbalanda
Tuổi: 18
R. Merlen
Tuổi: 23
A. Sissako
Tuổi: 27
R. Yamamoto
Tuổi: 24
N. Ishiwatari
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
25W. Janssens
Tuổi: 30
A. Muja
Tuổi: 27
I. Sebaoui
Tuổi: 24
R. Vanwesemael
Tuổi: 23
S. Shinkawa
Tuổi: 18
R. Araki
Tuổi: 23
N. Mbuku
Tuổi: 23
S. Baždar
Tuổi: 21
O. Diouf
Tuổi: 22
F. Soelle
Tuổi: 19
Oumar Diouf
Tuổi: 22
Frederic Soelle Soelle
Tuổi: 20
M. Vandegaer
Tuổi: 18
A. Ferrari
Tuổi: 22
K. Goto
Tuổi: 20
W. Janssens
Tuổi: 30
A. Muja
Tuổi: 27
A. Nhaili
Tuổi: 20
I. Sebaoui
Tuổi: 24
R. Vanwesemael
Tuổi: 23
S. Shinkawa
Tuổi: 18
R. Araki
Tuổi: 23
S. Baždar
Tuổi: 21
O. Diouf
Tuổi: 22
F. Soelle
Tuổi: 19