
Red Bull Salzburg
- 1933
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 30.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Red Bull Salzburg
Red Bull Salzburg là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1933. Red Bull Salzburg chơi các trận sân nhà tại Red Bull Arena, sân vận động có sức chứa 31.895 khán giả. Red Bull Salzburg còn góp mặt tại Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 13 điểm sau 5 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ried — Red Bull SalzburgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Früchtl
Tuổi: 25
Nikola Šarčević
Tuổi: 19
Christian Zawieschitzky
Tuổi: 18
S. Hamzić
Tuổi: 19
Nikola Šarčević
Tuổi: 19
A. Schlager
Tuổi: 29
Christian Zawieschitzky
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25N. Veratschnig
Tuổi: 22
F. Krätzig
Tuổi: 22
S. Lainer
Tuổi: 33
J. Mellberg
Tuổi: 19
K. Boma
Tuổi: 23
Valentin Zabransky
Tuổi: 18
Hendry Aron Blank
Tuổi: 21
T. Drexler
Tuổi: 20
L. Morgalla
Tuổi: 21
A. Chase
Tuổi: 21
N. Veratschnig
Tuổi: 22
Douglas Mendes
Tuổi: 21
Kouakou Joane Gadou
Tuổi: 18
F. Krätzig
Tuổi: 22
S. Lainer
Tuổi: 33
J. Mellberg
Tuổi: 19
J. Rasmussen
Tuổi: 28
A. Terzić
Tuổi: 26
L. Traoré
Tuổi: 18
R. Žiković
Tuổi: 20
K. Boma
Tuổi: 23
Valentin Zabransky
Tuổi: 18
T. Drexler
Tuổi: 20
L. Morgalla
Tuổi: 21
A. Chase
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
30U. Tohumcu
Tuổi: 21
D. Schmid
Tuổi: 27
S. Diabaté
Tuổi: 21
S. Kitano
Tuổi: 21
M. Kjærgaard
Tuổi: 22
A. Barry
Tuổi: 25
Johannes Mathias Moser
Tuổi: 17
G. Diakité
Tuổi: 20
F. Matijašević
Tuổi: 17
B. Mazurek
Tuổi: 18
D. Schmid
Tuổi: 27
M. Bidstrup
Tuổi: 24
Clement Bischoff
Tuổi: 20
S. Diabaté
Tuổi: 21
M. Diambou
Tuổi: 23
L. Gourna-Douath
Tuổi: 22
T. Kawamura
Tuổi: 26
S. Kitano
Tuổi: 21
M. Kjærgaard
Tuổi: 22
Jannik Schuster
Tuổi: 19
V. Sulzbacher
Tuổi: 20
T. Trummer
Tuổi: 20
M. Yeo
Tuổi: 21
A. Barry
Tuổi: 25
O. Lukic
Tuổi: 19
Johannes Mathias Moser
Tuổi: 17
G. Diakité
Tuổi: 20
F. Matijašević
Tuổi: 17
B. Mazurek
Tuổi: 18
M. Matjasec
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
19H. Tabaković
Tuổi: 31
E. Aguilar
Tuổi: 18
E. Baidoo
Tuổi: 19
Y. Vertessen
Tuổi: 24
A. Camara
Tuổi: 19
Y. Sulbaran
Tuổi: 17
K. Konaté
Tuổi: 21
D. Redzic
Tuổi: 22
A. Daghim
Tuổi: 20
H. Tabaković
Tuổi: 31
E. Aguilar
Tuổi: 18
Kerim-Sam Alajbegović
Tuổi: 18
E. Baidoo
Tuổi: 19
K. Onisiwo
Tuổi: 33
P. Ratkov
Tuổi: 22
Y. Vertessen
Tuổi: 24
A. Camara
Tuổi: 19
K. Konaté
Tuổi: 21
D. Redzic
Tuổi: 22