Grazer AK vs Red Bull Salzburg — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Grazer AK tiếp đón Red Bull Salzburg trên sân Merkur-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Grazer AK đang đứng thứ 10 với 4 điểm, trong khi Red Bull Salzburg xếp thứ 3 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Grazer AK thắng 1 trận, Red Bull Salzburg thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Grazer AK
Red Bull Salzburg
Grazer AK
Red Bull Salzburg
Xu hướng trận đấu
Grazer AK — 5 trận sân nhà gần nhất
- Grazer AK2 - 1FC BW LinzBundesligaRelegation Group - 25HT 1-0
- Grazer AK2 - 0Wolfsberger ACBundesligaRelegation Group - 23HT 1-0
- Grazer AK2 - 1RiedBundesligaRegular Season - 21HT 2-0
- Grazer AK1 - 1Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 19HT 1-1
Red Bull Salzburg — 5 trận sân khách gần nhất
- TSV Hartberg1 - 2Red Bull SalzburgBundesligaChampionship Group - 25HT 1-0
- Sturm Graz1 - 1Red Bull SalzburgBundesligaChampionship Group - 24HT 1-1
- Rapid Vienna1 - 0Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 22HT 1-0
- Lask Linz1 - 5Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 20HT 1-3
- Grazer AK1 - 1Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 19HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Grazer AK1 - 1Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 19HT 1-1
- Red Bull Salzburg5 - 0Grazer AKBundesligaRegular Season - 2HT 1-0
- 2024/25
- Red Bull Salzburg0 - 0Grazer AKBundesligaRegular Season - 12HT 0-0
- Grazer AK2 - 3Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 1HT 2-3
- 2023/24
- Red Bull Salzburg3 - 4Grazer AKFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-2
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 4 | +12 | 12 | |
| 3 | 4 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | -3 | 6 | |
| 6 | 5 | 0 | 5 | |
| 7 | 5 | -4 | 5 | |
| 8 | 4 | -1 | 4 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 4 | -6 | 3 |
521

