
Celtic
- 1888
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 28.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Celtic
Celtic là câu lạc bộ bóng đá của Scotland, được thành lập vào năm 1888. Celtic chơi các trận sân nhà tại Celtic Park, sân vận động có sức chứa 60.832 khán giả. Tại UEFA Europa League, đội đang đứng ở vị trí thứ 28 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Celtic còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +5 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +2 | 3 | |
| 8 | 1 | +2 | 3 | |
| 9 | 1 | +2 | 3 | |
| 10 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 | 1 | +1 | 3 | |
| 16 | 1 | +1 | 3 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | -1 | 0 | |
| 22 | 1 | -1 | 0 | |
| 23 | 1 | -1 | 0 | |
| 24 | 1 | -1 | 0 | |
| 25 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | -2 | 0 | |
| 29 | 1 | -2 | 0 | |
| 30 | 1 | -2 | 0 | |
| 31 | 1 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | -3 | 0 | |
| 33 | 1 | -3 | 0 | |
| 34 | 1 | -3 | 0 | |
| 35 | 1 | -4 | 0 | |
| 36 | 1 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7S. Johnstone
Tuổi: 32
R. Doohan
Tuổi: 27
V. Sinisalo
Tuổi: 24
R. Doohan
Tuổi: 27
T. Oluwayemi
Tuổi: 22
K. Schmeichel
Tuổi: 39
V. Sinisalo
Tuổi: 24
HẬU VỆ
28J. Lotomba
Tuổi: 27
C. Carter-Vickers
Tuổi: 28
Colby Donovan
Tuổi: 19
A. Johnston
Tuổi: 27
D. Murray
Tuổi: 22
A. Ralston
Tuổi: 27
L. Scales
Tuổi: 27
K. Tierney
Tuổi: 28
A. Trusty
Tuổi: 27
J. Haney
Tuổi: 16
A. Montgomery
Tuổi: 23
J. Araujo
Tuổi: 24
C. Carter-Vickers
Tuổi: 28
Colby Donovan
Tuổi: 19
H. Inamura
Tuổi: 23
A. Johnston
Tuổi: 27
D. Murray
Tuổi: 22
A. Ralston
Tuổi: 27
M. Saracchi
Tuổi: 27
L. Scales
Tuổi: 27
Jahmai Simpson-Pusey
Tuổi: 20
K. Tierney
Tuổi: 28
A. Trusty
Tuổi: 27
Benjamin Arthur
Tuổi: 20
M. Nawrocki
Tuổi: 24
J. Haney
Tuổi: 16
S. Welsh
Tuổi: 25
A. Montgomery
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
29O. Sørensen
Tuổi: 23
J. van den Berg
Tuổi: 18
R. Hatate
Tuổi: 28
C. McGregor
Tuổi: 32
C. Osmand
Tuổi: 20
F. Turley
Tuổi: 19
Yang Hyun-Jun
Tuổi: 23
Thomas Hatton
Tuổi: 19
S. McArdle
Tuổi: 18
A. Oxlade-Chamberlain
Tuổi: 32
L. Emenalo
Tuổi: 17
Kyle Ure
Tuổi: 19
S. McGarry
Tuổi: 16
L. Kennedy
Tuổi: 17
Paulo Bernardo
Tuổi: 23
A. Engels
Tuổi: 22
R. Hatate
Tuổi: 28
C. McGregor
Tuổi: 32
C. Osmand
Tuổi: 20
B. Summers
Tuổi: 21
F. Turley
Tuổi: 19
Yang Hyun-Jun
Tuổi: 23
J. Mvuka
Tuổi: 23
F. Hale
Tuổi: 18
Thomas Hatton
Tuổi: 19
S. McArdle
Tuổi: 18
A. Oxlade-Chamberlain
Tuổi: 32
Kyle Ure
Tuổi: 19
S. McGarry
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
27H. Hassan
Tuổi: 23
Shumaira Mheuka
Tuổi: 18
M. Balikwisha
Tuổi: 24
J. Forrest
Tuổi: 34
J. Kenny
Tuổi: 22
L. McCowan
Tuổi: 28
B. Nygren
Tuổi: 24
S. Tounekti
Tuổi: 23
K. Høgh
Tuổi: 25
C. Durán
Tuổi: 23
M. Baur
Tuổi: 21
J. Bonnar
Tuổi: 20
J. Adamu
Tuổi: 24
M. Balikwisha
Tuổi: 24
J. Forrest
Tuổi: 34
K. Ịheanachọ
Tuổi: 29
J. Kenny
Tuổi: 22
D. Maeda
Tuổi: 28
L. McCowan
Tuổi: 28
B. Nygren
Tuổi: 24
S. Tounekti
Tuổi: 23
S. Yamada
Tuổi: 25
K. Høgh
Tuổi: 25
C. Durán
Tuổi: 23
T. Čvančara
Tuổi: 25
Samuel Isiguzo
Tuổi: 18
J. Bonnar
Tuổi: 20